REALTECH/CYBERSHIELD AND OTHER MANUFACTURER PRICE LIST 2026
| STT | Sản phẩm | Mô tả | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá chưa bao gồm VAT (VNĐ) |
| 1 | RealTech REVOCT2162+ (User license, 36 month) |
Bản quyền tài khoản người dùng và hỗ trợ kỹ thuật cho Hệ thống xác thực mật khẩu một lần - OTP | Bản quyền | 1 | 4,000,000 |
| 2 | RealTech REVOCT2162+ | Bản quyền tài khoản người dùng cho Hệ thống xác thực mật khẩu một lần - RealTech OTP | Bản quyền | 1 | 1,900,000 |
| 3 | RealTech REVOCT2162+ (User license, Renew 12 month) |
Bản quyền gia hạn bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật hằng năm Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần - OTP | Bản quyền | 1 | 1,200,000 |
| 4 | RealTech OTP REVOVL621+ |
Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống các ứng dụng vận hành trên nền Web | Bản quyền | 1 | 3,800,000,000 |
| 5 | RealTech OTP REVOHM21 |
Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống các ứng dụng vận hành trên nền Web - Note: EOL | Bản quyền | 1 | 3,600,000,000 |
| 6 | RealTech OTP REVOQG62+ |
Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống các ứng dụng vận hành trên nền Web | Bản quyền | 1 | 5,600,000,000 |
| 7 | RealTech OTP REVOLB24362000+ |
Hệ thống xác thực đa nhân tố (OTP) | Bản quyền | 1 | 6,300,000,000 |
| 8 | RealTech OTP REVOVL621+ annual support license |
Bản quyền gia hạn bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật hằng năm Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống các ứng dụng vận hành trên nền Web |
Bản quyền | 1 | 1,200,000,000 |
| 9 | RealTech OTP REVOHM21 annual support license |
Bản quyền gia hạn bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật hằng năm Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống các ứng dụng vận hành trên nền Web |
Bản quyền | 1 | 1,020,000,000 |
| 10 | RealTech OTP REVOQG62+ annual support license |
Bản quyền gia hạn bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật hằng năm Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống các ứng dụng vận hành trên nền Web |
Bản quyền | 1 | 1,700,000,000 |
| 11 | RealTech Web application firewall REVWULC4682+ |
Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) | Hệ thống | 1 | 2,500,000,000 |
| 12 | RealTech Web application firewall REVWHT246442+ |
Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) | Hệ thống | 1 | 13,200,000,000 |
| 13 | RealTech Web application firewall REVWVL4682+ |
Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) | Hệ thống | 1 | 2,600,000,000 |
| 14 | RealTech Web application firewall REVWNQ146444+ |
Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) | Hệ thống | 1 | 2,500,000,000 |
| 15 | RealTech Web application firewall REVWLV246482+ |
Thiết bị phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) | Bộ | 1 | 2,400,000,000 |
| 16 | RealTech Web application firewall REVWLV426482+ |
Thiết bị phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) | Bộ | 1 | 2,380,000,000 |
| 17 | RealTech Web application firewall REVWHM46482+ |
Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) - Note: EOL | Hệ thống | 1 | 2,500,000,000 |
| 18 | RealTech Web application firewall REVWULC4682+, Annual Renewal support license |
Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật firmware, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật hằng năm Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) | Bản quyền | 1 | 540,000,000 |
| 19 | RealTech Web application firewall REVWVL4682+, Annual Renewal support license |
Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật firmware, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật hằng năm Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) | Bản quyền | 1 | 570,000,000 |
| 20 | RealTech Web application firewall REVWHM46482+, Annual Renewal support license |
Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật firmware, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật hằng năm Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) | Bản quyền | 1 | 750,000,000 |
| 21 | RealTech UTM firewall REVFULC46426+ |
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 1,350,000,000 |
| 22 | RealTech UTM firewall REVFDT246426+ |
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 1,600,000,000 |
| 23 | RealTech UTM firewall REVFVL46426+ |
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 1,300,000,000 |
| 24 | RealTech UTM firewall REVFULV46484+ |
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 1,400,000,000 |
| 25 | RealTech UTM firewall REVFNQ146448+ |
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 1,500,000,000 |
| 26 | RealTech UTM firewall REVFLV246466+ |
Thiết bị tường lửa lớp 7: định tuyến và giám sát mạng | Bộ | 1 | 1,600,000,000 |
| 27 | RealTech UTM firewall REVFLV426426+ |
Thiết bị tường lửa lớp 7: định tuyến và giám sát mạng | Bộ | 1 | 1,590,000,000 |
| 28 | RealTech UTM firewall REVFKH246446+ / REVFCB246446+ / REVFQT246446+ |
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 3,000,000,000 |
| 29 | RealTech UTM firewall REVFLV1166466+ / REVFTD1166466+ / REVFNQ1166466+ |
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 5,000,000,000 |
| 30 | RealTech UTM firewall REVFLV1206466+ / REVFTD1206466+ / REVFNQ1206466+ |
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 7,000,000,000 |
| 31 | RealTech UTM firewall REVFHT2812898+ |
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 5,000,000,000 |
| 32 | RealTech UTM firewall REVFNT2812898+ |
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 5,500,000,000 |
| 33 | RealTech UTM firewall REVFHT246466+ |
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 2,600,000,000 |
| 34 | RealTech UTM firewall REVFHT21283266+ |
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Bảo hành 3 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Hệ thống | 1 | 8,500,000,000 |
| 35 | RealTech UTM firewall REVFHT22563266+ |
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Bảo hành 3 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Hệ thống | 1 | 12,000,000,000 |
| 36 | RealTech UTM firewall REVFBX146448+ |
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 2,500,000,000 |
| 37 | RealTech UTM firewall REVFHM46482+ |
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) - Note: EOL | Hệ thống | 1 | 1,500,000,000 |
| 38 | RealTech UTM firewall REVFHM86464+ |
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) - Note: EOL | Hệ thống | 1 | 1,800,000,000 |
| 39 | RealTech UTM firewall REVFULC46426+, Annual Renewal support license |
Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật firmware, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật Hệ thống tường lửa UTM hằng năm |
Bản quyền | 1 | 405,000,000 |
| 40 | RealTech UTM firewall REVFVL46426+, Annual Renewal support license |
Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật firmware, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật Hệ thống tường lửa UTM hằng năm |
Bản quyền | 1 | 390,000,000 |
| 41 | RealTech UTM firewall REVFHM46482+, Annual Renewal support license |
Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật firmware, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật Hệ thống tường lửa UTM hằng năm |
Bản quyền | 1 | 450,000,000 |
| 42 | RealTech UTM firewall REVFHM86464+, Annual Renewal support license |
Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật firmware, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật Hệ thống tường lửa UTM hằng năm |
Bản quyền | 1 | 540,000,000 |
| 43 | RealTech SOC REVMULC2812882+ |
Hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến | Bản quyền | 1 | 12,300,000,000 |
| 44 | RealTech SOC REVMVL2812882+ |
Hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến | Bản quyền | 1 | 12,400,000,000 |
| 45 | RealTech SOC-SIEM REVSOCDB2312+ | Hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến | Bản quyền | 1 | 7,500,000,000 |
| 46 | RealTech SOC-SIEM REVSOCHT2536+ |
Hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến Lưu ý: - Sản phẩm chưa có kế hoạch ngừng cung cấp EOS “End of Sale” - Sản phẩm không phải dòng sản phẩm đã dừng sản xuất EOL “End of Life” |
Bản quyền | 1 | 8,000,000,000 |
| 47 | RealTech SOC-SIEM REVSOCNT4536+ / REVSOCBC4536+ / REVSOCHK4536+ | Hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến | Bản quyền | 1 | 9,000,000,000 |
| 48 | RealTech SOC REVMHM21212882+ |
Hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến - Note: EOL | Bản quyền | 1 | 12,600,000,000 |
| 49 | RealTech SOC REVMULC2812882+; Annual Renewal support license |
Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật phần mềm, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật Hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến hằng năm |
Bản quyền | 1 | 2,400,000,000 |
| 50 | RealTech Monitoring - REVMONWT2636+ | Bản quyền Hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến, quản lý thông tin và các sự kiện bảo mật | Gói | 1 | 80,000,000,000 |
| 51 | RealTech Web Secure Gateway Appliance WSGWT23244+ |
Cổng truy cập web an toàn tập trung (Web secure gateway) Chưa bao gồm bản quyền WSG |
Hệ thống | 1 | 5,000,000,000 |
| 52 | RealTech Web Secure Gateway Appliance WSGWT21644+ |
Cổng truy cập web an toàn tập trung (Web secure gateway) Chưa bao gồm bản quyền WSG |
Hệ thống | 1 | 3,000,000,000 |
| 53 | RealTech SOC REVMVL2812882+; Annual Renewal support license |
Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật phần mềm, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật Hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến hằng năm |
Bản quyền | 1 | 2,200,000,000 |
| 54 | RealTech SOC REVMHM21212882+; Annual Renewal support license |
Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật phần mềm, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật Hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến hằng năm |
Bản quyền | 1 | 3,600,000,000 |
| 55 | RealTech Antispam mail appliance REVML46422+ |
Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng | Hệ thống | 1 | 1,800,000,000 |
| 56 | RealTech Antispam mail appliance REVASM246422+ |
Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng | Hệ thống | 1 | 4,800,000,000 |
| 57 | RealTech Antispam mail appliance REVASMHT43262+ |
Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng Lưu ý: - Sản phẩm chưa có kế hoạch ngừng cung cấp EOS “End of Sale” - Sản phẩm không phải dòng sản phẩm đã dừng sản xuất EOL “End of Life” |
Hệ thống | 1 | 3,800,000,000 |
| 58 | RealTech Antispam mail appliance REVASMNT46462+ |
Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng | Hệ thống | 1 | 4,000,000,000 |
| 59 | RealTech Antispam mail appliance REVASM446422+ |
Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng | Hệ thống | 1 | 5,000,000,000 |
| 60 | RealTech Antispam Mail Appliance - REVASM32422+ | Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng | Hệ thống | 1 | 1,800,000,000 |
| 61 | RealTech Antispam Mail Appliance - REVASMWT4412862+ | Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng | Hệ thống | 1 | 8,000,000,000 |
| 62 | RealTech Antispam Mail Appliance - REVATD243262+ | Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng | Hệ thống | 1 | 2,600,000,000 |
| 63 | RealTech Antispam Mail Appliance - REVASMTN246442+ | Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng | Hệ thống | 1 | 2,400,000,000 |
| 64 | RealTech Antispam mail appliance REVML46422+; Annual Renewal support license | Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật firmware, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng hằng năm |
Bản quyền | 1 | 540,000,000 |
| 65 | REVTSKPEP2120+ | Bản quyền phần mềm Theo dõi nhiệm vụ phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của lãnh đạo | Bản quyền | 1 | 12,900,000,000 |
| 66 | REVTSKANL2120+ | Bản quyền phần mềm Theo dõi nhiệm vụ phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của lãnh đạo | Bản quyền | 1 | 3,000,000,000 |
| 67 | REVKTCPEP2122+ | Bản quyền phần mềm Cổng cung cấp thông tin đơn thư KNTC phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của lãnh đạo | Bản quyền | 1 | 11,900,000,000 |
| 68 | REVKTCPANL2122+ | Bản quyền phần mềm Cổng cung cấp thông tin đơn thư KNTC phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của lãnh đạo | Bản quyền | 1 | 2,000,000,000 |
| 69 | REVCMSPEP2132+ | Bản quyền phần mềm Cổng quản lý nội dung số trên nền tảng Cơ sở dữ liệu lớn | Bản quyền | 1 | 16,000,000,000 |
| 70 | REVCMSANL2132++ | Bản quyền phần mềm Cổng quản lý nội dung số trên nền tảng Cơ sở dữ liệu lớn | Bản quyền | 1 | 4,000,000,000 |
| 71 | REVERPPEP2168+ | Bản quyền phần mềm giám sát hệ thống thư điện tử Microsoft Exchange | Bản quyền | 1 | 3,800,000,000 |
| 72 | REVERPANL2168+ | Bản quyền phần mềm giám sát hệ thống thư điện tử Microsoft Exchange | Bản quyền | 1 | 1,800,000,000 |
| 73 | REVTSKPEP2120+; Annual Renewal support license | Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật phần mềm, và hỗ trợ kỹ thuật phần mềm Theo dõi nhiệm vụ phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của lãnh đạo |
Bản quyền | 1 | 2,700,000,000 |
| 74 | REVKTCPEP2122+; Annual Renewal support license | Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật phần mềm, và hỗ trợ kỹ thuật phần mềm Cổng cung cấp thông tin đơn thư KNTC phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của lãnh đạo |
Bản quyền | 1 | 2,400,000,000 |
| 75 | REVCMSPEP2132+; Annual Renewal support license | Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật phần mềm, và hỗ trợ kỹ thuật phần mềm Cổng quản lý nội dung số trên nền tảng Cơ sở dữ liệu lớn |
Bản quyền | 1 | 3,600,000,000 |
| 76 | REVERPPEP2168+; Annual Renewal support license | Bản quyền gia hạn bảo hành, và hỗ trợ kỹ thuật phần mềm giám sát hệ thống thư điện tử Microsoft Exchange |
Bản quyền | 1 | 1,200,000,000 |
| 77 | xText-ENT-REV1+ | Bản quyền phần mềm CHAT trực tiếp, CHAT nhóm xText | Bản quyền | 1 | 2,000,000,000 |
| 78 | REALTECH UTM FIREWALL REVFGK4128226+ |
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 1,800,000,000 |
| 79 | REALTECH WEB APPLICATION FIREWALL REVWGK464224+ |
Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) | Hệ thống | 1 | 3,200,000,000 |
| 80 | REALTECH WEB APPLICATION FIREWALL REVWNH2812894+ |
Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) | Hệ thống | 1 | 5,200,000,000 |
| 81 | REALTECH ANTISPAM MAIL APPLIANCE REVSGK464122+ |
Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng (Anti-Spam mail Appliance) | Hệ thống | 1 | 2,500,000,000 |
| 82 | REALTECH SOC REVSOCGK2812682+ |
Bản quyền Hệ thống giát sát trực tuyến an ninh mạng cho TTDL và hệ thống đường TSLCD | Bản quyền | 1 | 6,000,000,000 |
| 83 | REALTECH SOC REVSOCNH2560+ |
Bản quyền Hệ thống thu thập giám sát an ninh mạng | Bản quyền | 1 | 12,000,000,000 |
| 84 | REALTECH OTP REVOGK368+ |
Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống email và các ứng dụng vận hành trên nền Web | Bản quyền | 1 | 8,000,000,000 |
| 85 | REALTECH OTP REVONH255000+ |
Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống email và các ứng dụng vận hành trên nền Web | Bản quyền | 1 | 13,000,000,000 |
| 86 | REALTECH OTP REVOTPTB2412+ | Gia hạn Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống thư điện tử và các ứng dụng vận hành trên nền Web | Bản quyền | 1 | 1,800,000,000 |
| 87 | CYBERSHIELD EXCHANGE REPORT REVERP5Y2168+ |
Bản quyền phần mềm giám sát hệ thống thư điện tử Microsoft Exchange | Bản quyền | 1 | 5,800,000,000 |
| 88 | REVCMS-RNT-ANL2212+ |
Cho thuê Dịch vụ quản trị, bảo hành, bảo trì hoạt động của phần mềm và hệ thống Cổng/Trang thông tin điện tử vận hành trên nền tảng Big Data bao gồm: - Bản quyền phần mềm Cổng quản lý nội dung số trên nền tảng Cơ sở dữ liệu lớn (CMS BIG DATA) - Dịch vụ quản trị, bảo hành, bảo trì hoạt động của phần mềm và hệ thống Cổng/Trang thông tin điện tử của cơ quan đơn vị thuê |
Gói | 1 | 5,500,000,000 |
| 89 | RealTech Antispam mail appliance REVML46422+; Annual Renewal support license | Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật firmware, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng hằng năm |
Bản quyền | 1 | 540,000,000 |
| 90 | RealTech Antispam Mail Appliance Renewal Subscription License 1Yrs REVAWT446462+ |
Gia hạn bản quyền 1 năm cho thiết bị RealTech Antispam Mail Appliance (Model: REVAWT446462+) |
Bản quyền | 1 | 1,300,000,000 |
| 91 | CyberShield Exchange Report REVERPT22+, Annual Renewal support license | Bản quyền gia hạn bảo hành, và hỗ trợ kỹ thuật phần mềm giám sát hệ thống thư điện tử Microsoft Exchange |
Bản quyền | 1 | 650,000,000 |
| 92 | RealTech UTM Firewall REVFTW412826+ |
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 4,500,000,000 |
| 93 | RealTech UTM Firewall REVFWT25260414+ |
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 9,000,000,000 |
| 94 | RealTech UTM Firewall REVFTW43262+ | Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) - Note: EOL | Hệ thống | 1 | 1,320,000,000 |
| 95 | RealTech UTM Firewall REVFCB143262+ | Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 2,600,000,000 |
| 96 | RealTech UTM Firewall REVFDB426426+ | Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 1,800,000,000 |
| 97 | RealTech UTM Firewall REVFQT46426+ | Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 3,200,000,000 |
| 98 | RealTech UTM Firewall REVFQT143246+ | Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 2,100,000,000 |
| 99 | RealTech UTM Firewall REVFLB2812848+ | Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) - Note: EOL (End of Life) |
Hệ thống | 1 | 4,400,000,000 |
| 100 | RealTech UTM Firewall REVFLB2812898+ | Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 4,600,000,000 |
| 101 | RealTech UTM Firewall REVFTN2812848+ | Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 4,500,000,000 |
| 102 | RealTech UTM Firewall REVFMHU24128462+ | Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 4,800,000,000 |
| 103 | RealTech UTM Firewall REVFMH21283266+ | Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Bảo hành: 3 năm, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Hệ thống | 1 | 8,900,000,000 |
| 104 | RealTech UTM Firewall REVFMH22563266+ | Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Bảo hành: 3 năm, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Hệ thống | 1 | 13,600,000,000 |
| 105 | RealTech WAF REVWTW246424+ | Hệ thống tường lửa phòng chống tấn công Web (WAF) | Hệ thống | 1 | 5,000,000,000 |
| 106 | RealTech WAF REVWTW4812826+ | Hệ thống tường lửa phòng chống tấn công Web (WAF) | Bộ | 1 | 9,000,000,000 |
| 107 | RealTech Web Application Firewall REVWWT2128884+ |
Hệ thống tường lửa phòng chống tấn công Web (WAF) | Bộ | 1 | 8,000,000,000 |
| 108 | RealTech Management Database Firewall Appliance REVDM4261242+ |
Hệ thống quản trị DB Firewall | Bộ | 1 | 3,000,000,000 |
| 109 | RealTech WAF REVWQT4682+ |
Hệ thống tường lửa phòng chống tấn công Web (WAF) | Hệ thống | 1 | 3,200,000,000 |
| 110 | RealTech WAF REVWQT143244+ |
Hệ thống tường lửa phòng chống tấn công Web (WAF) | Hệ thống | 1 | 2,400,000,000 |
| 111 | RealTech WAF REVWTD246464+ |
Hệ thống tường lửa phòng chống tấn công Web (WAF) | Hệ thống | 1 | 2,800,000,000 |
| 112 | Codec HP Poly G62 |
Khả năng xử lý hình ảnh
- Chất lượng hiển thị: độ phân giải đạt chuẩn 4K (30 fps) hoặc 1080p (60 fps). - Chia sẻ dữ liệu: Hỗ trợ trình chiếu nội dung chất lượng cao lên đến mức UHD (3840 x 2160). - Tiêu chuẩn nén: Tương thích linh hoạt với các giao thức nén video phổ biến: H.265, H.264 AVC & SVC, và H.264 High Profile. Hệ thống âm thanh thông minh - Công nghệ xử lý: Tích hợp trí tuệ nhân tạo giúp loại bỏ tạp âm nền, thiết lập hàng rào âm thanh ảo để cô lập không gian họp và triệt tiêu hoàn toàn tiếng vang (echo) do đặc thù phòng họp gây ra. - Chuẩn âm thanh: Hỗ trợ đa dạng các chuẩn nén gồm G.711, G.722, G.722.1, G.719, Siren 14, Siren 22, mang lại chất lượng âm thanh cao với dải tần lên tới 22 kHz. - Microphone: Khả năng mở rộng tối ưu qua giao thức IP, cho phép kết nối tối đa 08 mic đa hướng qua cáp mạng. Hệ thống cổng kết nối - USB: 1 x Cổng USB Type-C (5Gbps) hỗ trợ chế độ DisplayPort Alt Mode cho việc trình chiếu. - Video Out: Trang bị ít nhất 02 cổng HDMI 2.0 - Audio I/O: Đầy đủ cổng Line-in và Line-out (3.5mm) - Network: Tốc độ kết nối vượt trội với 1 cổng Ethernet 2.5Gbps (cho cuộc gọi) và 01 cổng Ethernet dành riêng cho các thiết bị ngoại vi. Kết nối cuộc gọi - Tương thích với các giao thức truyền thống H.323/SIP ở băng thông cao ≥ 6 Mbps. - Chứng nhận nền tảng: Được tối ưu hóa và chứng nhận chính thức cho các ứng dụng Microsoft Teams và Zoom. Vận hành và Quản lý - Quản trị thông minh: Hỗ trợ hệ thống quản lý từ xa, cho phép giám sát, xử lý lỗi kỹ thuật và triển khai cập nhật phần mềm/chính sách đồng loạt cho hệ thống thiết bị một cách nhanh chóng. Bảo hành: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Bộ | 1 | 107,350,000 |
| 113 | Camera HP Poly E60 |
Bộ ghi hình (Camera thông minh)
Hệ thống Camera và Ống kính Chất lượng hình ảnh: Độ phân giải 4K UHD (3840 x 2160). Loại Camera: Sử dụng công nghệ MPTZ, cho phép camera quay, quét và thu phóng bằng hệ thống cơ học chính xác. Cảm biến: Được trang bị hệ thống ≥ 2 cảm biến hình ảnh giúp tối ưu hóa khả năng thu nhận ánh sáng và chi tiết. Khả năng xoay chuyển: Phạm vi quan sát cực rộng với góc quay ngang đạt ≥ ±170° và góc dọc ≥ ±30°. Tầm nhìn & Thu phóng: Góc nhìn chéo (dFoV): > 78°. Khả năng phóng to quang học: ≥ 12x kết hợp thu phóng kỹ thuật số ≥ 16x, đảm bảo chi tiết dù ở khoảng cách xa. Phạm vi hoạt động: 10 mét. Bảo mật & Quyền riêng tư: Thiết bị đảm bảo an toàn tối đa với nắp che ống kính vật lý đi kèm. Camera tự động xoay về phía sau khi không sử dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) - Tự động nhận diện và căn chỉnh khung hình để bao quát tất cả thành viên có mặt trong phòng. - Tự động bám sát và thu phóng vào người đang phát biểu, giúp duy trì sự tập trung. Giao diện kết nối & Nguồn điện - Kết nối: Hỗ trợ 02 phương thức truyền dẫn tín hiệu đến bộ xử lý (codec) bao gồm: qua cổng USB-B truyền thống hoặc qua cổng mạng IP (RJ-45). - Nguồn: Cho phép lựa chọn cấp nguồn linh hoạt qua bộ chuyển đổi AC/DC 12V hoặc tiện lợi hơn qua cáp mạng PoE+ (Power over Ethernet). Vận hành và Quản lý - Quản trị thông minh: Hỗ trợ hệ thống quản lý từ xa, cho phép giám sát, xử lý lỗi kỹ thuật và triển khai cập nhật phần mềm/chính sách đồng loạt cho hệ thống thiết bị một cách nhanh chóng. Bảo hành: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Bộ | 1 | 84,500,000 |
| 114 | Poly G7500 |
Bộ giải mã tín hiệu hình ảnh và âm thanh
Khả năng xử lý hình ảnh - Chất lượng hiển thị: độ phân giải đạt chuẩn 4K (30 fps) hoặc 1080p (60 fps). - Chia sẻ dữ liệu: Hỗ trợ trình chiếu nội dung chất lượng cao lên đến mức UHD (3840 x 2160). - Tiêu chuẩn nén: Tương thích linh hoạt với các giao thức nén video phổ biến: H.265, H.264 AVC, và H.264 High Profile. Hệ thống âm thanh thông minh - Công nghệ xử lý: Tích hợp trí tuệ nhân tạo giúp loại bỏ tạp âm nền, thiết lập hàng rào âm thanh ảo để cô lập không gian họp. - Chuẩn âm thanh: Hỗ trợ đa dạng các chuẩn nén gồm G.711, G.722, G.722.1, G.719, Siren 14, Siren 22, mang lại chất lượng âm thanh cao với dải tần lên tới 22 kHz. - Microphone: Khả năng mở rộng tối ưu qua giao thức IP, cho phép kết nối tối đa 03 mic đa hướng qua cáp mạng. Hệ thống cổng kết nối - USB: 1 x Cổng USB Type-C hỗ trợ kết nối device mode với máy tính. - Video Out: Trang bị ít nhất 02 cổng HDMI - Audio I/O: Đầy đủ cổng Line-in và Line-out (3.5mm) - Network: Tốc độ kết nối vượt trội với 1 cổng Ethernet 1Gbps (cho cuộc gọi) và 03 cổng Ethernet dành riêng cho các thiết bị ngoại vi. Kết nối cuộc gọi - Tương thích với các giao thức truyền thống H.323/SIP ở băng thông cao ≥ 6 Mbps. - Chứng nhận nền tảng: Được tối ưu hóa và chứng nhận chính thức cho các ứng dụng Microsoft Teams và Zoom. Vận hành và Quản lý - Quản trị thông minh: Hỗ trợ hệ thống quản lý từ xa, cho phép giám sát, xử lý lỗi kỹ thuật và triển khai cập nhật phần mềm/chính sách đồng loạt cho hệ thống thiết bị một cách nhanh chóng. |
Bộ | 1 | 107,350,000 |
| 115 | Camera EagleEye IV |
Bộ ghi hình (Camera thông minh)
Hệ thống Camera và Ống kính Chất lượng hình ảnh: Độ phân giải 1920 x 1080. Loại Camera: Sử dụng công nghệ MPTZ, cho phép camera quay, quét và thu phóng bằng hệ thống cơ học chính xác. Cảm biến: Trang bị 1 cảm biến hình ảnh giúp tối ưu hóa khả năng thu nhận ánh sáng và chi tiết. Khả năng xoay chuyển: Phạm vi quan sát rộng với góc quay ngang đạt ≥ ±100° và góc dọc ≥ +20/-30°. Tầm nhìn & Thu phóng: Góc nhìn ngang (hFoV): ≥ 65°. Khả năng phóng to quang học: ≥ 10x kết hợp thu phóng kỹ thuật số ≥ 12x, đảm bảo chi tiết dù ở khoảng cách xa. Bảo mật & Quyền riêng tư: Camera tự động xoay về phía sau khi không sử dụng Giao diện kết nối & Nguồn điện - Kết nối: Hỗ trợ kết nối truyền dẫn tín hiệu đến bộ xử lý (codec) qua cổng mạng Mini-HDCI. - Nguồn: Hỗ trợ cấp nguồn qua cáp HDCI, hoặc bộ chuyển đổi AC/DC 12V |
Bộ | 1 | 89,500,000 |
| 116 | Micro IP table |
Bộ thu âm (Microphone)
Công nghệ thu âm - Cảm biến thu âm: Mỗi đơn vị micro được trang bị ≥ 3 cảm biến đảm bảo khả năng bắt âm từ nhiều hướng. - Dải tần số trải rộng từ ≤ 80 Hz đến ≥ 20 kHz - Độ nhạy đạt mức ≥ -40 dB - Phạm vi phủ sóng: trong bán kính ≥ 2,5 m. Kết nối và Giải pháp nguồn - Giao tiếp thông minh: Hỗ trợ kết nối linh hoạt với bộ xử lý trung tâm (codec) thông qua cổng mạng IP RJ-45 (1Gbps), đảm bảo truyền tải tín hiệu ổn định. - Nguồn: Tối ưu hóa lắp đặt với công nghệ cấp nguồn qua cáp mạng hiện đại, tương thích tiêu chuẩn PoE. |
Bộ | 1 | 38,070,000 |
| 117 | Micro HP Poly Studio A2 Table |
Bộ thu âm (Microphone)
Công nghệ thu âm - Cảm biến thu âm: Mỗi đơn vị micro được trang bị ≥ 4 cảm biến đảm bảo khả năng bắt âm từ nhiều hướng. - Tối ưu hóa bởi AI: Tích hợp trí tuệ nhân tạo thông minh, ưu tiên tập trung thu âm vào giọng người nói, hội thoại - Dải tần số trải rộng từ ≤ 100 Hz đến ≥ 20 kHz - Độ nhạy đạt mức ≥ -35 dB - Phạm vi phủ sóng: trong bán kính > 4,2 m, phù hợp cho nhiều không gian phòng họp khác nhau. Kết nối và Giải pháp nguồn - Giao tiếp thông minh: Hỗ trợ kết nối linh hoạt với bộ xử lý trung tâm (codec) thông qua cổng mạng IP RJ-45 (1Gbps), đảm bảo truyền tải tín hiệu ổn định. - Nguồn: Tối ưu hóa lắp đặt với công nghệ cấp nguồn qua cáp mạng hiện đại, tương thích cả tiêu chuẩn PoE+ và PoE++. Vận hành và Quản lý - Quản trị thông minh: Hỗ trợ hệ thống quản lý từ xa, cho phép giám sát, xử lý lỗi kỹ thuật và triển khai cập nhật phần mềm/chính sách đồng loạt cho hệ thống thiết bị một cách nhanh chóng. Bảo hành: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Bộ | 1 | 92,000,000 |
| 118 | RealTech SOC REVSOCQT2536+ |
Bản quyền Hệ thống giát sát trực tuyến an ninh mạng cho TTDL và hệ thống đường TSLCD | Bản quyền | 1 | 8,600,000,000 |
| 119 | RealTech SOC REVSOCCB2812682+ |
Bản quyền Hệ thống giát sát trực tuyến an ninh mạng cho TTDL và hệ thống đường TSLCD | Bản quyền | 1 | 5,000,000,000 |
| 120 | RealTech SOC REVSOCGH21225644+ |
Bản quyền Hệ thống giát sát trực tuyến an ninh mạng cho TTDL và hệ thống đường TSLCD | Bản quyền | 1 | 5,600,000,000 |
| 121 | RealTech SOC-SIEM REVSOCTN2424+ |
Bản quyền Hệ thống thu thập giám sát an ninh mạng | Bản quyền | 1 | 6,000,000,000 |
| 122 | RealTech SOC REVSOCTD2436+ |
Bản quyền Hệ thống giát sát trực tuyến an ninh mạng cho TTDL và hệ thống đường TSLCD | Bản quyền | 1 | 7,900,000,000 |
| 123 | RealTech SOC REVSOCTC2536+ |
Bản quyền Hệ thống giát sát trực tuyến an ninh mạng cho TTDL và hệ thống đường TSLCD | Bản quyền | 1 | 8,600,000,000 |
| 124 | RealTech SOC REVSOCGA2812682+ |
Bản quyền Hệ thống giát sát trực tuyến an ninh mạng cho TTDL và hệ thống đường TSLCD | Bản quyền | 1 | 9,000,000,000 |
| 125 | RealTech OTP REVOGA368+ |
Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống email và các ứng dụng vận hành trên nền Web | Bản quyền | 1 | 8,500,000,000 |
| 126 | RealTech OTP REVOTN363000+ |
Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống email và các ứng dụng vận hành trên nền Web | Bản quyền | 1 | 8,000,000,000 |
| 127 | RealTech OTP REVOWT3650000+ |
Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống email và các ứng dụng vận hành trên nền Web | Bản quyền | 1 | 55,000,000,000 |
| 128 | RealTech REVONH2242+ (User license, 36 month) |
Bản quyền tài khoản người dùng và hỗ trợ kỹ thuật cho Hệ thống xác thực mật khẩu một lần - OTP | Bản quyền | 1 | 4,400,000 |
| 129 | RealTech REVONH2242+ (User license, 12 month) |
Bản quyền tài khoản người dùng hằng năm và hỗ trợ kỹ thuật cho Hệ thống xác thực mật khẩu một lần - OTP | Bản quyền | 1 | 2,100,000 |
| 130 | RealTech REVONH2242+ (User license, Renew 12 month) |
Bản quyền gia hạn bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật hằng năm Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần - OTP | Bản quyền | 1 | 1,360,000 |
| 131 | RealTech OTP REVOTW2236+ (User license, 36 month) |
Bản quyền hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống email và các ứng dụng vận hành trên nền Web | Bản quyền | 1 | 16,000,000,000 |
| 132 | RealTech Web application firewall REVWHN246482+ |
Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) | Hệ thống | 1 | 3,200,000,000 |
| 133 | RealTech UTM Firewall - REVFTB46426+ | Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) | Hệ thống | 1 | 2,200,000,000 |
| 134 | RealTech UTM Firewall - REVFNH2812898+ | Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) | Hệ thống | 1 | 5,000,000,000 |
| 135 | RealTech UTM Firewall REVFHN246426+ | Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 2,800,000,000 |
| 136 | RealTech UTM Firewall REVFNH246466+ | Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 2,400,000,000 |
| 137 | RealTech UTM Firewall REVFKB246466+ | Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 2,800,000,000 |
| 138 | RealTech UTM Firewall REVFYH246466+ | Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 2,400,000,000 |
| 139 | RealTech UTM Firewall REVFHNT246466+ | Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 2,800,000,000 |
| 140 | RealTech UTM Firewall REVFTC246448+ | Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 2,500,000,000 |
| 141 | RealTech UTM Firewall REVFWT2128888+ |
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) | Hệ thống | 1 | 4,000,000,000 |
| 142 | Sonicwall TZ-270 | Thiết bị tường lửa mạng.
Bao gồm: - Bảo hành 3 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Tính năng Bảo mật: Chống mã độc, Chống xâm nhập mạng, kiểm soát ứng dụng, ngăn chặn tập tin hoặc hộp cát, lọc truy cập web... - Hệ thống quản lý tường lửa tập trung cho môi trường mạng đóng, không mất phí bản quyền quản lý cho các thiết bị tường lửa kết nối, không giới hạn thiết bị tường lửa kết nối quản trị; - Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư. - Cấu hình tích hợp hệ thống Giám sát an ninh mạng tập trung (SOC-SIEM) nếu có. |
Thiết bị | 1 | 260,000,000 |
| 143 | Sonicwall TZ-370 | Thiết bị tường lửa mạng.
Bao gồm: - Bảo hành 3 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Tính năng Bảo mật: Chống mã độc, Chống xâm nhập mạng, kiểm soát ứng dụng, ngăn chặn tập tin hoặc hộp cát, lọc truy cập web... - Hệ thống quản lý tường lửa tập trung cho môi trường mạng đóng, không mất phí bản quyền quản lý cho các thiết bị tường lửa kết nối, không giới hạn thiết bị tường lửa kết nối quản trị; - Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư. - Cấu hình tích hợp hệ thống Giám sát an ninh mạng tập trung (SOC-SIEM) nếu có. |
Thiết bị | 1 | 320,000,000 |
| 144 | Sonicwall TZ-470 | Thiết bị tường lửa mạng.
Bao gồm: - Bảo hành 3 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Tính năng Bảo mật: Chống mã độc, Chống xâm nhập mạng, kiểm soát ứng dụng, ngăn chặn tập tin hoặc hộp cát, lọc truy cập web... - Hệ thống quản lý tường lửa tập trung cho môi trường mạng đóng, không mất phí bản quyền quản lý cho các thiết bị tường lửa kết nối, không giới hạn thiết bị tường lửa kết nối quản trị; - Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư. - Cấu hình tích hợp hệ thống Giám sát an ninh mạng tập trung (SOC-SIEM) nếu có. |
Thiết bị | 1 | 380,000,000 |
| 145 | Sonicwall TZ-570 | Thiết bị tường lửa mạng.
Bao gồm: - Bảo hành 3 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Tính năng Bảo mật: Chống mã độc, Chống xâm nhập mạng, kiểm soát ứng dụng, ngăn chặn tập tin hoặc hộp cát, lọc truy cập web... - Hệ thống quản lý tường lửa tập trung cho môi trường mạng đóng, không mất phí bản quyền quản lý cho các thiết bị tường lửa kết nối, không giới hạn thiết bị tường lửa kết nối quản trị; - Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư. - Cấu hình tích hợp hệ thống Giám sát an ninh mạng tập trung (SOC-SIEM) nếu có. |
Thiết bị | 1 | 450,000,000 |
| 146 | RealTech Antispam Mail Appliance phiên bản REVASMBT22+ hoặc REVASMTB22+ hoặc REVASMTB2412+ | Gia hạn bản quyền Hệ thống phòng chống thư rác | Bản quyền | 1 | 700,000,000 |
| 147 | Cybershield Exchange Report phiên bản REVERPBT22+ hoặc REVERPTB22+ hoặc REVERPTB2412+ | Gia hạn bản quyền phần mềm giám sát hệ thống thư điện tử | Bản quyền | 1 | 600,000,000 |
| 148 | Realtech Web Application Firewall phiên bản REVWBT22+ hoặc REVWTB22+ hoặc REVWTB2312+ hoặc REVWTB2412+ | Nâng cấp phần mềm cơ sở (firmware) cho thiết bị phòng chống tấn công Web | Bản quyền | 1 | 800,000,000 |
| 149 | REALTECH UTM Firewall phiên bản REVFBT23+ hoặc REVFTB23+ hoặc REVFTB2412+ | Gia hạn bản quyền cho Hệ thống tường lửa | Bản quyền | 1 | 500,000,000 |
| 150 | RealTech UTM Firewall Renewal Subscription License 1Yrs REVFWT2812848+ |
Gia hạn bản quyền 1 năm cho thiết bị RealTech UTM Firewall (Model: REVFWT2812848+) |
Bản quyền | 1 | 1,000,000,000 |
| 151 | RealTech Antispam Mail Appliance phiên bản REVASMUDB12+ | Gia hạn bản quyền hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng | Bản quyền | 1 | 320,000,000 |
| 152 | RealTech Antispam Mail Appliance phiên bản REVASMUDB36+ | Gia hạn bản quyền hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng | Bản quyền | 1 | 900,000,000 |
| 153 | RealTech Web Application Firewall phiên bản REVWUDB12+ | Gia hạn bản quyền hệ thống phòng chống Web chuyên dụng | Bản quyền | 1 | 310,000,000 |
| 154 | RealTech Web Application Firewall phiên bản REVWUDB36+ | Gia hạn bản quyền hệ thống phòng chống Web chuyên dụng | Bản quyền | 1 | 870,000,000 |
| 155 | RealTech IT Monitoring phiên bản REVSOCUDB12+ | Gia hạn bản quyền hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến | Bản quyền | 1 | 640,000,000 |
| 156 | RealTech IT Monitoring phiên bản REVSOCUDB36+ | Gia hạn bản quyền hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến | Bản quyền | 1 | 1,800,000,000 |
| 157 | RealTech Web Application Firewall REVWTW412826+ | Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) | Bộ | 1 | 8,000,000,000 |
| 158 | RealTech Web Application Firewall REVWWT21612822+ | Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) | Bộ | 1 | 7,000,000,000 |
| 159 | RealTech UTM Firewall phiên bản REVF1Q2336+ | Gia hạn bản quyền hệ thống phòng chống tường lửa UTM chuyên dụng | Bản quyền | 1 | 800,000,000 |
| 160 | RealTech UTM Firewall RUTMVPTW20190815 | Gia hạn bản quyền thiết bị tường lửa lớp 7 chuyên dụng RealTech UTM Firewall | Bản quyền | 1 | 700,000,000 |
| 161 | RealTech Web Application Firewall REVWTW43282+ |
Gia hạn bản quyền thiết bị tường lửa bảo vệ hệ thống website RealTech Web Application Firewall | Bản quyền | 1 | 1,000,000,000 |
| 162 | RealTech UTM Firewall REVFUHM23+ | Gia hạn bản quyền cho Hệ thống tường lửa REALTECH UTM Firewall phiên bản REVFUHM23+ | Bản quyền | 1 | 650,000,000 |
| 163 | RealTech RealTech Web application firewall phiên bản REVW1Q2336+ | Gia hạn bản quyền hệ thống phòng chống Web chuyên dụng | Bản quyền | 1 | 1,200,000,000 |
| 164 | RealTech RealTech Web application firewall phiên bản REVWTN2336+ | Gia hạn bản quyền hệ thống phòng chống Web chuyên dụng | Bản quyền | 1 | 1,100,000,000 |
| 165 | RealTech WAF REVW1Q246482+ | Hệ thống tường lửa phòng chống tấn công Web (WAF) | Bộ | 1 | 1,900,000,000 |
| 166 | RealTech WAF REVWTN246462+ | Hệ thống tường lửa phòng chống tấn công Web (WAF) | Bộ | 1 | 1,800,000,000 |
| 167 | RealTech UTM Firewall REVF1Q246426+ | Hệ thống tường lửa UTM chuyên dụng | Bộ | 1 | 1,800,000,000 |
| 168 | RealTech UTM Firewall phiên bản REVFUDB36+ | Gia hạn bản quyền hệ thống phòng chống tường lửa UTM chuyên dụng | Bản quyền | 1 | 980,000,000 |
| 169 | RealTech UTM Firewall phiên bản REVFRNTN36+ | Gia hạn bản quyền hệ thống phòng chống tường lửa UTM chuyên dụng | Bản quyền | 1 | 1,200,000,000 |
| 170 | RealTech UTM Firewall phiên bản REVFUHM23+ | Gia hạn bản quyền hệ thống phòng chống tường lửa UTM chuyên dụng | Bản quyền | 1 | 920,000,000 |
| 171 | RealTech UTM Firewall phiên bản REVFULV23+ /REVFULV146466+ | Gia hạn bản quyền hệ thống phòng chống tường lửa UTM chuyên dụng | Bản quyền | 1 | 960,000,000 |
| 172 | RealTech UTM Firewall phiên bản REVFUHM246448+ /REVFUMH246448+ | Hệ thống phòng chống tường lửa UTM chuyên dụng | Bộ | 1 | 2,400,000,000 |
| 173 | RealTech UTM Firewall phiên bản REVFULV2412848+ | Hệ thống phòng chống tường lửa UTM chuyên dụng | Bộ | 1 | 1,800,000,000 |
| 174 | RealTech OTP phiên bản REVOMH231000+ | Hệ thống xác thực đa nhân tố (OTP) | Bản quyền | 1 | 2,800,000,000 |
| 175 | Cisco C9200L-24T-4X-E | Access Switch 24xGE RJ45, 4x10GE SFP+; Bảo hành 3 năm, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; CO và CQ chính hãng phát hành; Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư. |
Thiết bị | 1 | 280,000,000 |
| 176 | Cisco C9200L-48T-4X-E | Access Switch 24xGE RJ45 PoE, 4x10GE SFP+; Bảo hành 3 năm, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; CO và CQ chính hãng phát hành; Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư. |
Thiết bị | 1 | 320,000,000 |
| 177 | Cisco C9200L-24P-4X-E | Access Switch 48xGE RJ45, 4x10GE SFP+; Bảo hành 3 năm, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; CO và CQ chính hãng phát hành; Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư. |
Thiết bị | 1 | 590,000,000 |
| 178 | Cisco C1200-24T-4G | Access Switch 24xGE RJ45, 4x10GE SFP; Bảo hành 1 năm, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; CO và CQ chính hãng phát hành; Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư; phụ kiện: đã bao gồm 4 transceiver quang tương thích switch cisco |
Thiết bị | 1 | 70,000,000 |
| 179 | Cisco C1300-24XS | Layer 3 Switch 20x1/10GE SFP+ và 4 cổng đồng hoặc quang 1/10Gbps combo; Bảo hành 3 năm, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; CO và CQ chính hãng phát hành; Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư; phụ kiện: đã bao gồm 20 cáp DAC dài 5 mét, mỗi cáp đúc sẵn 02 transceiver quang tốc độ 1/10Gbps tương thích switch cisco | Thiết bị | 1 | 800,000,000 |
| 180 | RealTech OTP phiên bản REVOLV23362000+ | Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống các ứng dụng vận hành trên nền tảng Web | Bản quyền | 1 | 5,600,000,000 |
| 181 | RealTech OTP phiên bản REVOLV23122000+ | Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống các ứng dụng vận hành trên nền tảng Web (Standard version) | Bản quyền | 1 | 5,800,000,000 |
| 182 | RealTech OTP phiên bản REVOULV24122000+ | Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống các ứng dụng vận hành trên nền tảng Web (Standard version) | Bản quyền | 1 | 6,000,000,000 |
| 183 | RealTech OTP REVOWT2420000+ |
Hệ thống xác thực đa nhân tố (OTP) | Bản quyền | 1 | 48,000,000,000 |
| 184 | RealTech SOC-SIEM phiên bản REVSOCLV2021 /REVSOCULV12836+ | Bản quyền Hệ thống giám sát trực tuyến an ninh mạng cho TTDL và hệ thống đường TSLCD | Bản quyền | 1 | 8,600,000,000 |
| 185 | RealTech SOC-SIEM phiên bản REVSOCLV2336+ | Bản quyền hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến | Bản quyền | 1 | 8,900,000,000 |
| 186 | RealTech SOC-SIEM phiên bản REVSOCULV2436+ | Bản quyền hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến | Bản quyền | 1 | 9,000,000,000 |
| 187 | CyberShield Active Directory Mangager (REVADMWT36+) | Bản quyền hệ thống giám sát Active Directory (CyberShield Active Directory Manager). Kiểu bản quyền: Vĩnh viễn. |
Bản quyền | 1 | 8,000,000,000 |
| 188 | RealTech UTM Manager (REVUM2336+) | Bản quyền hệ thống giám sát tường lửa RealTech UTM (RealTech UTM Manager). Kiểu bản quyền: Vĩnh viễn. |
Bản quyền | 1 | 300,000,000 |
| 189 | CyberShield Zimbra Report (REVZRPT2336+) | Bản quyền phần mềm Giám sát – Báo cáo Hệ thống thư điện tử Zimbra | Bản quyền | 1 | 10,000,000,000 |
| 190 | CyberShield Zimbra Report (REVZRPT3650000+) | Bản quyền phần mềm Giám sát – Báo cáo Hệ thống thư điện tử Zimbra | Bản quyền | 1 | 15,000,000,000 |
| 191 | RealTech Database Firewall REVDBFTN2436+ | Bản quyền hệ thống Database Firewall | Bản quyền | 1 | 2,400,000,000 |
| 192 | AIRPRO AIR-AP605C-X1 | Thiết bị phát sóng không dây tốc độ cao AIR-AP605C-X1 hiệu AirPro 1.75Gbps High Power Indoor 802.11ax Wi-Fi 6 Wireless Ceiling Access Point with 1WAN Gigabit PoE / 1 LAN Gigabit / 12V DC Power option Managed by Cloud controller and on prem controller as well | Thiết bị | 1 | 28,000,000 |
| 193 | AIRPRO AIR-AP605C-AX-R2 | Thiết bị phát sóng không dây tốc độ cao AIR-AP605C-AX-R2 hiệu AirPro 3Gbps high Power Indoot 802.11ax Wi-Fi6 Wireless Ceiling Mount Access Point with 1WAN Gigabit PoE / 1 LAN Gigabit, 1 Console Port, 1 USB, BLE Support , Managed by Cloud Controller and on Prem controller as well | Thiết bị | 1 | 36,000,000 |
| 194 | AIRPRO AIR-AP610C-AX | Thiết bị phát sóng không dây tốc độ cao AIR-AP610C-AX hiệu AirPro 3Gbps high Power Indoor 802.11ax Wi-Fi6 Wireless Ceiling Mount Access Point with 1WAN 2.5G PoE / 1 LAN 2.5G, 1 Console Port, 2 USB, BLE Support , Managed by Cloud Controller | Thiết bị | 1 | 50,000,000 |
| 195 | AIRPRO AIR AP690IX (ODU) | Thiết bị phát sóng công suất cao ngoài trời AIR AP690IX (ODU), băng thông 1.75 Gbps Dual Band 11AX High Power Wi-Fi6 Outdoor AP. 575Mbps on 2.4Ghz & 1.2Gbps on 5Ghz, 1*WAN*100/1000 PoE/1*SFP Port / 1Console Port, PoE+, Radio Chain Streams 2x2, Antenna Gain 10dbi Internal Panel Antenna, Tx Power 28dbm, NAT/Bridge, IP68 Rating, Cloud Managed | Thiết bị | 1 | 80,000,000 |
| 196 | AIRPRO AIR-WAP605AX-V2 | 1.75Gbps Indoor 802.11ax Wi-Fi6 Wireless Inwall Access Point with 1WAN Gigabit PoE , 4Port LAN , 1 Passthroguh Port, 1RJ 11 Telephone , 1 LAN PoE out af to connect Iphone etc.. | Thiết bị | 1 | 60,000,000 |
| 197 | AIRPRO AIR-WAP610 | 3Gbps Indoor 802.11ax Wi-Fi6 Wireless Inwall Access Point with 1WAN Gigabit PoE , 4Port LAN , BLE Support | Thiết bị | 1 | 65,000,000 |
| 198 | RealTech Secure Mail Client Gateway (REVMCG2536+) | Bản quyền phần mềm quản lý kết nối từ email client đến hệ thống thư điện tử (RealTech Secure Mail Client Gateway). | Bản quyền | 1 | 6,000,000,000 |
| 199 | RealTech Secure Mail Client Gateway (REVMCGTN2436+) | Bản quyền phần mềm quản lý kết nối từ email client đến hệ thống thư điện tử (RealTech Secure Mail Client Gateway). | Bản quyền | 1 | 5,000,000,000 |
| 200 | FS SFP-10GLR-31 |
Cisco SFP-10G-LR Compatible 10GBASE-LR SFP+ 1310nm 10km DOM Duplex LC/UPC SMF Optical Transceiver Module
Form Factor: SFP+ Max. Data Rate: 10.3125Gbps Wavelength: 1310nm Minimum cabling distance for LR modules: 2m, according to the IEEE 802.3ae. Max. Transmission Distance: 10km Connector: Duplex LC Media: SMF Transmitter Type: DFB Receiver Type: PIN TX Power: -8.2~0.5dBm Receiver Sensitivity: <-14.4dBm Power Budget: 6.2dB Receiver Overload: 0.5dBm Max. Power Consumption: ≤1W Extinction Ratio: >3.5dB Core Size: 9/125 µm Modulation: NRZ Operating Temperature: 0 to 70°C (32 to 158°F) Protocols: IEEE 802.3ae, SFF-8472, SFF-8431, SFF-8432, SFP+ MSA Compliant, CPRI, eCPRI Bảo hành: 3 năm, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư |
Chiếc | 1 | 8,000,000 |
| 201 | FS SFP1G-SX-85 |
Cisco compatible SFP transceiver supports up to 550m link lengths over multi-mode fibre (MMF) using a wavelength of 850nm via an LC connector, 1G SFP transceiver
Form Factor: SFP Max. Data Rate: 1.25Gbps Wavelength: 850nm Max. Cable Distance: 550m@50/125µm OM2 MMF Connector: Duplex LC Media: MMF Transmitter Type: VCSEL Receiver Type: PIN TX Power: -9.5~-3dBm Receiver Sensitivity: < -17dBm Typical Power Consumption: ≤0.8W Receiver Overload: -3dBm Extinction Ratio: >9dB Protocols: IEEE 802.3z, SFF-8472, SFP MSA (INF-8074i) Compliant Bảo hành: 3 năm, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư |
Chiếc | 1 | 4,000,000 |
| 202 | FS SFP-H10GB-CU7M |
Cisco SFP-H10GB-CU7M Compatible 10G SFP+ DAC Twinax Cable (7-metre, Passive, SFP+ to SFP+, 24AWG)
Connector Typer: SFP+ to SFP+ Max. Data Rate: 10Gbps Media: Copper Power Supply: 3.3V Minimum Bend Radius: 30mm Wire AWG: 24AWG Cable Length: 7m (22.97ft) Jacket Material: PVC (OFNR) Cable Type: Passive Twinax Temperature: 0 to 70°C (32 to 158°F) Power Consumption: ≤0.1W Application: 10G Ethernet Protocols: 1x InfiniBand QDR, DDR, SDR, 10 Gigabit Ethernet, Fibre Channel Bảo hành: 3 năm, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư |
Sợi | 1 | 20,000,000 |
| 203 | RealTech Secure Mail Client Gateway REVSMCGWT2736+ |
Bản quyền phần mềm Cổng bảo mật truy cập từ phần mềm gửi nhận thư điện tử người dùng (Secure Mail Client Gateway). | Bản quyền | 1 | 10,000,000,000 |
| 204 | REVASMTB2436+ | Gia hạn Bản quyền động cơ phòng chống thư rác và AV cho file đính kèm cho thiết bị phòng chống thư rác chuyên dụng RealTech Antispam mail Appliancce | Bản quyền | 1 | 1,200,000,000 |
| 205 | REVFTB-IPS2436+ | Gia hạn Bản quyền động cơ phòng chống xâm nhập mạng, malware, botnet cho tường lửa RealTech UTM | Bản quyền | 1 | 1,320,000,000 |
| 206 | Cabinet 42U Hãng sx: AMTEC/COMRACK/HQRACK |
Mô tả:
- 01 x Cabinet 42U 600 x 1100 - Bảo hành: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Xuất xứ: Việt Nam Tiêu chuẩn: - ANSI/EIA 310-D, phần A. - DIN 41494. - BS 5954 phần 2. - IEC 60297-1, IEC 60297-2. Độ dày thép: - Khung: 2 mm. - Thanh treo thiết bị: 2 mm. - Cửa trước và sau: 1.2 mm. - Cửa hông: 1 mm. - Đế: 1.5 mm. Tải trọng: - Trên các bánh xe: 1.000 kg. - Trên các chân đế: 1.200 kg. Màu sơn: - Bề mặt thép được xử lý bằng hoá chất trước khi sơn tĩnh điện đảm bảo tính chống ăn mòn và nâng cao độ bền của sơn trong điều kiện khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam. - Tủ được sơn tĩnh điện màu đen. - 01 x Thanh phân phối PDU Rack Power Distribution Unit (20) C13 Outlets (4) C19 Outlets, 32A, 220V - 01 x Rack PDU, Basic, Zero U, 32A, 230V, (20)C13 & (4)C19 |
Bộ | 1 | 95,000,000 |
| 207 | Cabinet 6U Hãng sx: AMTEC/COMRACK/HQRACK |
Mô tả:
- 01 x Cabinet 6U 371 x 490 x 600 - Bảo hành: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Xuất xứ: Việt Nam Tiêu chuẩn: ANSI/EIA 310-D, phần A. DIN 41494. BS 5954 phần 2. IEC 60297-1, IEC 60297-2. Độ dày thép: Khung 1.2 mm; cửa 1.2 mm. Thanh bắt thiết bị 1.5 mm. Tải trọng: 50 kg. Màu sắc: Đen, Xám trắng. |
Bộ | 1 | 7,000,000 |
© 2017 Bản quyền của SSC - Thiết kế bởi: Khuetech