REALTECH/CYBERSHIELD AND OTHER MANUFACTURER PRICE LIST 2026

Lưu ý: Các sản phẩm là bản quyền dưới đây nếu RealTech không ghi thời gian bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật thì mặc định được bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật 1 năm (tương đương 12 tháng) kể từ bàn giao sản phẩm, dịch vụ.

STT Sản phẩm Mô tả Đơn vị tính Số lượng Đơn giá chưa bao gồm VAT (VNĐ)
1 RealTech REVOCT2162+
(User license, 36 month)
Bản quyền tài khoản người dùng và hỗ trợ kỹ thuật cho Hệ thống xác thực mật khẩu một lần - OTP Bản quyền 1 4,000,000
2 RealTech REVOCT2162+ Bản quyền tài khoản người dùng cho Hệ thống xác thực mật khẩu một lần - RealTech OTP Bản quyền 1 1,900,000
3 RealTech REVOCT2162+
(User license, Renew 12 month)
Bản quyền gia hạn bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật hằng năm Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần - OTP Bản quyền 1 1,200,000
4 RealTech OTP
REVOVL621+
Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống các ứng dụng vận hành trên nền Web Bản quyền 1 3,800,000,000
5 RealTech OTP
REVOHM21
Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống các ứng dụng vận hành trên nền Web - Note: EOL Bản quyền 1 3,600,000,000
6 RealTech OTP
REVOQG62+
Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống các ứng dụng vận hành trên nền Web Bản quyền 1 5,600,000,000
7 RealTech OTP
REVOLB24362000+
Hệ thống xác thực đa nhân tố (OTP) Bản quyền 1 6,300,000,000
8 RealTech OTP
REVOVL621+ annual support license
Bản quyền gia hạn bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật hằng năm Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống các ứng dụng
vận hành trên nền Web
Bản quyền 1 1,200,000,000
9 RealTech OTP
REVOHM21 annual support license
Bản quyền gia hạn bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật hằng năm Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống các ứng dụng
vận hành trên nền Web
Bản quyền 1 1,020,000,000
10 RealTech OTP
REVOQG62+ annual support license
Bản quyền gia hạn bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật hằng năm Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống các ứng dụng
vận hành trên nền Web
Bản quyền 1 1,700,000,000
11 RealTech Web application firewall
REVWULC4682+
Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) Hệ thống 1 2,500,000,000
12 RealTech Web application firewall
REVWHT246442+
Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) Hệ thống 1 13,200,000,000
13 RealTech Web application firewall
REVWVL4682+
Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) Hệ thống 1 2,600,000,000
14 RealTech Web application firewall
REVWNQ146444+
Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) Hệ thống 1 2,500,000,000
15 RealTech Web application firewall
REVWLV246482+
Thiết bị phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) Bộ 1 2,400,000,000
16 RealTech Web application firewall
REVWLV426482+
Thiết bị phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) Bộ 1 2,380,000,000
17 RealTech Web application firewall
REVWHM46482+
Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) - Note: EOL Hệ thống 1 2,500,000,000
18 RealTech Web application firewall
REVWULC4682+, Annual Renewal support license
Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật firmware, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật hằng năm Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) Bản quyền 1 540,000,000
19 RealTech Web application firewall
REVWVL4682+, Annual Renewal support license
Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật firmware, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật hằng năm Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) Bản quyền 1 570,000,000
20 RealTech Web application firewall
REVWHM46482+, Annual Renewal support license
Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật firmware, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật hằng năm Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) Bản quyền 1 750,000,000
21 RealTech UTM firewall
REVFULC46426+
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 1,350,000,000
22 RealTech UTM firewall
REVFDT246426+
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 1,600,000,000
23 RealTech UTM firewall
REVFVL46426+
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 1,300,000,000
24 RealTech UTM firewall
REVFULV46484+
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 1,400,000,000
25 RealTech UTM firewall
REVFNQ146448+
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 1,500,000,000
26 RealTech UTM firewall
REVFLV246466+
Thiết bị tường lửa lớp 7: định tuyến và giám sát mạng Bộ 1 1,600,000,000
27 RealTech UTM firewall
REVFLV426426+
Thiết bị tường lửa lớp 7: định tuyến và giám sát mạng Bộ 1 1,590,000,000
28 RealTech UTM firewall
REVFKH246446+ / REVFCB246446+ / REVFQT246446+
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 3,000,000,000
29 RealTech UTM firewall
REVFLV1166466+ / REVFTD1166466+ / REVFNQ1166466+
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 5,000,000,000
30 RealTech UTM firewall
REVFLV1206466+ / REVFTD1206466+ / REVFNQ1206466+
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 7,000,000,000
31 RealTech UTM firewall
REVFHT2812898+
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 5,000,000,000
32 RealTech UTM firewall
REVFNT2812898+
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 5,500,000,000
33 RealTech UTM firewall
REVFHT246466+
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 2,600,000,000
34 RealTech UTM firewall
REVFHT21283266+
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall)
Bảo hành 3 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Hệ thống 1 8,500,000,000
35 RealTech UTM firewall
REVFHT22563266+
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall)
Bảo hành 3 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Hệ thống 1 12,000,000,000
36 RealTech UTM firewall
REVFBX146448+
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 2,500,000,000
37 RealTech UTM firewall
REVFHM46482+
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) - Note: EOL Hệ thống 1 1,500,000,000
38 RealTech UTM firewall
REVFHM86464+
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) - Note: EOL Hệ thống 1 1,800,000,000
39 RealTech UTM firewall
REVFULC46426+, Annual Renewal support license
Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật firmware, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật
Hệ thống tường lửa UTM hằng năm
Bản quyền 1 405,000,000
40 RealTech UTM firewall
REVFVL46426+, Annual Renewal support license
Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật firmware, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật
Hệ thống tường lửa UTM hằng năm
Bản quyền 1 390,000,000
41 RealTech UTM firewall
REVFHM46482+, Annual Renewal support license
Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật firmware, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật
Hệ thống tường lửa UTM hằng năm
Bản quyền 1 450,000,000
42 RealTech UTM firewall
REVFHM86464+, Annual Renewal support license
Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật firmware, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật
Hệ thống tường lửa UTM hằng năm
Bản quyền 1 540,000,000
43 RealTech SOC
REVMULC2812882+
Hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến Bản quyền 1 12,300,000,000
44 RealTech SOC
REVMVL2812882+
Hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến Bản quyền 1 12,400,000,000
45 RealTech SOC-SIEM REVSOCDB2312+ Hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến Bản quyền 1 7,500,000,000
46 RealTech SOC-SIEM REVSOCHT2536+ Hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến
Lưu ý:
- Sản phẩm chưa có kế hoạch ngừng cung cấp EOS “End of Sale”
- Sản phẩm không phải dòng sản phẩm đã dừng sản xuất EOL “End of Life”
Bản quyền 1 8,000,000,000
47 RealTech SOC-SIEM REVSOCNT4536+ / REVSOCBC4536+ / REVSOCHK4536+ Hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến Bản quyền 1 9,000,000,000
48 RealTech SOC
REVMHM21212882+
Hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến - Note: EOL Bản quyền 1 12,600,000,000
49 RealTech SOC
REVMULC2812882+; Annual Renewal support license
Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật phần mềm, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật
Hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến hằng năm
Bản quyền 1 2,400,000,000
50 RealTech Monitoring - REVMONWT2636+ Bản quyền Hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến, quản lý thông tin và các sự kiện bảo mật Gói 1 80,000,000,000
51 RealTech Web Secure Gateway Appliance
WSGWT23244+
Cổng truy cập web an toàn tập trung (Web secure gateway)
Chưa bao gồm bản quyền WSG
Hệ thống 1 5,000,000,000
52 RealTech Web Secure Gateway Appliance
WSGWT21644+
Cổng truy cập web an toàn tập trung (Web secure gateway)
Chưa bao gồm bản quyền WSG
Hệ thống 1 3,000,000,000
53 RealTech SOC
REVMVL2812882+; Annual Renewal support license
Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật phần mềm, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật
Hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến hằng năm
Bản quyền 1 2,200,000,000
54 RealTech SOC
REVMHM21212882+; Annual Renewal support license
Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật phần mềm, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật
Hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến hằng năm
Bản quyền 1 3,600,000,000
55 RealTech Antispam mail appliance
REVML46422+
Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng Hệ thống 1 1,800,000,000
56 RealTech Antispam mail appliance
REVASM246422+
Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng Hệ thống 1 4,800,000,000
57 RealTech Antispam mail appliance
REVASMHT43262+
Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng
Lưu ý:
- Sản phẩm chưa có kế hoạch ngừng cung cấp EOS “End of Sale”
- Sản phẩm không phải dòng sản phẩm đã dừng sản xuất EOL “End of Life”
Hệ thống 1 3,800,000,000
58 RealTech Antispam mail appliance
REVASMNT46462+
Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng Hệ thống 1 4,000,000,000
59 RealTech Antispam mail appliance
REVASM446422+
Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng Hệ thống 1 5,000,000,000
60 RealTech Antispam Mail Appliance - REVASM32422+ Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng Hệ thống 1 1,800,000,000
61 RealTech Antispam Mail Appliance - REVASMWT4412862+ Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng Hệ thống 1 8,000,000,000
62 RealTech Antispam Mail Appliance - REVATD243262+ Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng Hệ thống 1 2,600,000,000
63 RealTech Antispam Mail Appliance - REVASMTN246442+ Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng Hệ thống 1 2,400,000,000
64 RealTech Antispam mail appliance REVML46422+; Annual Renewal support license Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật firmware, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật
Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng hằng năm
Bản quyền 1 540,000,000
65 REVTSKPEP2120+ Bản quyền phần mềm Theo dõi nhiệm vụ phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của lãnh đạo Bản quyền 1 12,900,000,000
66 REVTSKANL2120+ Bản quyền phần mềm Theo dõi nhiệm vụ phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của lãnh đạo Bản quyền 1 3,000,000,000
67 REVKTCPEP2122+ Bản quyền phần mềm Cổng cung cấp thông tin đơn thư KNTC phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của lãnh đạo Bản quyền 1 11,900,000,000
68 REVKTCPANL2122+ Bản quyền phần mềm Cổng cung cấp thông tin đơn thư KNTC phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của lãnh đạo Bản quyền 1 2,000,000,000
69 REVCMSPEP2132+ Bản quyền phần mềm Cổng quản lý nội dung số trên nền tảng Cơ sở dữ liệu lớn Bản quyền 1 16,000,000,000
70 REVCMSANL2132++ Bản quyền phần mềm Cổng quản lý nội dung số trên nền tảng Cơ sở dữ liệu lớn Bản quyền 1 4,000,000,000
71 REVERPPEP2168+ Bản quyền phần mềm giám sát hệ thống thư điện tử Microsoft Exchange Bản quyền 1 3,800,000,000
72 REVERPANL2168+ Bản quyền phần mềm giám sát hệ thống thư điện tử Microsoft Exchange Bản quyền 1 1,800,000,000
73 REVTSKPEP2120+; Annual Renewal support license Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật phần mềm, và hỗ trợ kỹ thuật
phần mềm Theo dõi nhiệm vụ phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của lãnh đạo
Bản quyền 1 2,700,000,000
74 REVKTCPEP2122+; Annual Renewal support license Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật phần mềm, và hỗ trợ kỹ thuật
phần mềm Cổng cung cấp thông tin đơn thư KNTC phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của lãnh đạo
Bản quyền 1 2,400,000,000
75 REVCMSPEP2132+; Annual Renewal support license Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật phần mềm, và hỗ trợ kỹ thuật
phần mềm Cổng quản lý nội dung số trên nền tảng Cơ sở dữ liệu lớn
Bản quyền 1 3,600,000,000
76 REVERPPEP2168+; Annual Renewal support license Bản quyền gia hạn bảo hành, và hỗ trợ kỹ thuật
phần mềm giám sát hệ thống thư điện tử Microsoft Exchange
Bản quyền 1 1,200,000,000
77 xText-ENT-REV1+ Bản quyền phần mềm CHAT trực tiếp, CHAT nhóm xText Bản quyền 1 2,000,000,000
78 REALTECH UTM FIREWALL
REVFGK4128226+
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 1,800,000,000
79 REALTECH WEB APPLICATION FIREWALL
REVWGK464224+
Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) Hệ thống 1 3,200,000,000
80 REALTECH WEB APPLICATION FIREWALL
REVWNH2812894+
Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) Hệ thống 1 5,200,000,000
81 REALTECH ANTISPAM MAIL APPLIANCE
REVSGK464122+
Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng (Anti-Spam mail Appliance) Hệ thống 1 2,500,000,000
82 REALTECH SOC
REVSOCGK2812682+
Bản quyền Hệ thống giát sát trực tuyến an ninh mạng cho TTDL và hệ thống đường TSLCD Bản quyền 1 6,000,000,000
83 REALTECH SOC
REVSOCNH2560+
Bản quyền Hệ thống thu thập giám sát an ninh mạng Bản quyền 1 12,000,000,000
84 REALTECH OTP
REVOGK368+
Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống email và các ứng dụng vận hành trên nền Web Bản quyền 1 8,000,000,000
85 REALTECH OTP
REVONH255000+
Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống email và các ứng dụng vận hành trên nền Web Bản quyền 1 13,000,000,000
86 REALTECH OTP REVOTPTB2412+ Gia hạn Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống thư điện tử và các ứng dụng vận hành trên nền Web Bản quyền 1 1,800,000,000
87 CYBERSHIELD EXCHANGE REPORT
REVERP5Y2168+
Bản quyền phần mềm giám sát hệ thống thư điện tử Microsoft Exchange Bản quyền 1 5,800,000,000
88 REVCMS-RNT-ANL2212+ Cho thuê Dịch vụ quản trị, bảo hành, bảo trì hoạt động của phần mềm và hệ thống Cổng/Trang thông tin điện tử vận hành trên nền tảng Big Data bao gồm:
- Bản quyền phần mềm Cổng quản lý nội dung số trên nền tảng Cơ sở dữ liệu lớn (CMS BIG DATA)
- Dịch vụ quản trị, bảo hành, bảo trì hoạt động của phần mềm và hệ thống Cổng/Trang thông tin điện tử của cơ quan đơn vị thuê
Gói 1 5,500,000,000
89 RealTech Antispam mail appliance REVML46422+; Annual Renewal support license Bản quyền gia hạn bảo hành, cập nhật firmware, động cơ an toàn thông tin và hỗ trợ kỹ thuật
Hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng hằng năm
Bản quyền 1 540,000,000
90 RealTech Antispam Mail Appliance Renewal Subscription License 1Yrs
REVAWT446462+
Gia hạn bản quyền 1 năm cho thiết bị RealTech Antispam Mail Appliance
(Model: REVAWT446462+)
Bản quyền 1 1,300,000,000
91 CyberShield Exchange Report REVERPT22+, Annual Renewal support license Bản quyền gia hạn bảo hành, và hỗ trợ kỹ thuật
phần mềm giám sát hệ thống thư điện tử Microsoft Exchange
Bản quyền 1 650,000,000
92 RealTech UTM Firewall
REVFTW412826+
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 4,500,000,000
93 RealTech UTM Firewall
REVFWT25260414+
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 9,000,000,000
94 RealTech UTM Firewall REVFTW43262+ Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) - Note: EOL Hệ thống 1 1,320,000,000
95 RealTech UTM Firewall REVFCB143262+ Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 2,600,000,000
96 RealTech UTM Firewall REVFDB426426+ Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 1,800,000,000
97 RealTech UTM Firewall REVFQT46426+ Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 3,200,000,000
98 RealTech UTM Firewall REVFQT143246+ Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 2,100,000,000
99 RealTech UTM Firewall REVFLB2812848+ Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall)
- Note: EOL (End of Life)
Hệ thống 1 4,400,000,000
100 RealTech UTM Firewall REVFLB2812898+ Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 4,600,000,000
101 RealTech UTM Firewall REVFTN2812848+ Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 4,500,000,000
102 RealTech UTM Firewall REVFMHU24128462+ Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 4,800,000,000
103 RealTech UTM Firewall REVFMH21283266+ Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall)
Bảo hành: 3 năm, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Hệ thống 1 8,900,000,000
104 RealTech UTM Firewall REVFMH22563266+ Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall)
Bảo hành: 3 năm, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Hệ thống 1 13,600,000,000
105 RealTech WAF REVWTW246424+ Hệ thống tường lửa phòng chống tấn công Web (WAF) Hệ thống 1 5,000,000,000
106 RealTech WAF REVWTW4812826+ Hệ thống tường lửa phòng chống tấn công Web (WAF) Bộ 1 9,000,000,000
107 RealTech Web Application Firewall
REVWWT2128884+
Hệ thống tường lửa phòng chống tấn công Web (WAF) Bộ 1 8,000,000,000
108 RealTech Management Database Firewall Appliance
REVDM4261242+
Hệ thống quản trị DB Firewall Bộ 1 3,000,000,000
109 RealTech WAF
REVWQT4682+
Hệ thống tường lửa phòng chống tấn công Web (WAF) Hệ thống 1 3,200,000,000
110 RealTech WAF
REVWQT143244+
Hệ thống tường lửa phòng chống tấn công Web (WAF) Hệ thống 1 2,400,000,000
111 RealTech WAF
REVWTD246464+
Hệ thống tường lửa phòng chống tấn công Web (WAF) Hệ thống 1 2,800,000,000
112 Codec HP Poly G62 Khả năng xử lý hình ảnh
- Chất lượng hiển thị: độ phân giải đạt chuẩn 4K (30 fps) hoặc 1080p (60 fps).
- Chia sẻ dữ liệu: Hỗ trợ trình chiếu nội dung chất lượng cao lên đến mức UHD (3840 x 2160).
- Tiêu chuẩn nén: Tương thích linh hoạt với các giao thức nén video phổ biến: H.265, H.264 AVC & SVC, và H.264 High Profile.
Hệ thống âm thanh thông minh
- Công nghệ xử lý: Tích hợp trí tuệ nhân tạo giúp loại bỏ tạp âm nền, thiết lập hàng rào âm thanh ảo để cô lập không gian họp và triệt tiêu hoàn toàn tiếng vang (echo) do đặc thù phòng họp gây ra.
- Chuẩn âm thanh: Hỗ trợ đa dạng các chuẩn nén gồm G.711, G.722, G.722.1, G.719, Siren 14, Siren 22, mang lại chất lượng âm thanh cao với dải tần lên tới 22 kHz.
- Microphone: Khả năng mở rộng tối ưu qua giao thức IP, cho phép kết nối tối đa 08 mic đa hướng qua cáp mạng.
Hệ thống cổng kết nối
- USB: 1 x Cổng USB Type-C (5Gbps) hỗ trợ chế độ DisplayPort Alt Mode cho việc trình chiếu.
- Video Out: Trang bị ít nhất 02 cổng HDMI 2.0
- Audio I/O: Đầy đủ cổng Line-in và Line-out (3.5mm)
- Network: Tốc độ kết nối vượt trội với 1 cổng Ethernet 2.5Gbps (cho cuộc gọi) và 01 cổng Ethernet dành riêng cho các thiết bị ngoại vi.
Kết nối cuộc gọi
- Tương thích với các giao thức truyền thống H.323/SIP ở băng thông cao ≥ 6 Mbps.
- Chứng nhận nền tảng: Được tối ưu hóa và chứng nhận chính thức cho các ứng dụng Microsoft Teams và Zoom.
Vận hành và Quản lý
- Quản trị thông minh: Hỗ trợ hệ thống quản lý từ xa, cho phép giám sát, xử lý lỗi kỹ thuật và triển khai cập nhật phần mềm/chính sách đồng loạt cho hệ thống thiết bị một cách nhanh chóng.
Bảo hành: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Bộ 1 107,350,000
113 Camera HP Poly E60 Bộ ghi hình (Camera thông minh)
Hệ thống Camera và Ống kính
Chất lượng hình ảnh: Độ phân giải 4K UHD (3840 x 2160).
Loại Camera: Sử dụng công nghệ MPTZ, cho phép camera quay, quét và thu phóng bằng hệ thống cơ học chính xác.
Cảm biến: Được trang bị hệ thống ≥ 2 cảm biến hình ảnh giúp tối ưu hóa khả năng thu nhận ánh sáng và chi tiết.
Khả năng xoay chuyển: Phạm vi quan sát cực rộng với góc quay ngang đạt ≥ ±170° và góc dọc ≥ ±30°.
Tầm nhìn & Thu phóng: Góc nhìn chéo (dFoV): > 78°. Khả năng phóng to quang học: ≥ 12x kết hợp thu phóng kỹ thuật số ≥ 16x, đảm bảo chi tiết dù ở khoảng cách xa.
Phạm vi hoạt động: 10 mét.
Bảo mật & Quyền riêng tư: Thiết bị đảm bảo an toàn tối đa với nắp che ống kính vật lý đi kèm. Camera tự động xoay về phía sau khi không sử dụng
Trí tuệ nhân tạo (AI)
- Tự động nhận diện và căn chỉnh khung hình để bao quát tất cả thành viên có mặt trong phòng.
- Tự động bám sát và thu phóng vào người đang phát biểu, giúp duy trì sự tập trung.
Giao diện kết nối & Nguồn điện
- Kết nối: Hỗ trợ 02 phương thức truyền dẫn tín hiệu đến bộ xử lý (codec) bao gồm: qua cổng USB-B truyền thống hoặc qua cổng mạng IP (RJ-45).
- Nguồn: Cho phép lựa chọn cấp nguồn linh hoạt qua bộ chuyển đổi AC/DC 12V hoặc tiện lợi hơn qua cáp mạng PoE+ (Power over Ethernet).
Vận hành và Quản lý
- Quản trị thông minh: Hỗ trợ hệ thống quản lý từ xa, cho phép giám sát, xử lý lỗi kỹ thuật và triển khai cập nhật phần mềm/chính sách đồng loạt cho hệ thống thiết bị một cách nhanh chóng.
Bảo hành: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Bộ 1 84,500,000
114 Poly G7500 Bộ giải mã tín hiệu hình ảnh và âm thanh
Khả năng xử lý hình ảnh
- Chất lượng hiển thị: độ phân giải đạt chuẩn 4K (30 fps) hoặc 1080p (60 fps).
- Chia sẻ dữ liệu: Hỗ trợ trình chiếu nội dung chất lượng cao lên đến mức UHD (3840 x 2160).
- Tiêu chuẩn nén: Tương thích linh hoạt với các giao thức nén video phổ biến: H.265, H.264 AVC, và H.264 High Profile.
Hệ thống âm thanh thông minh
- Công nghệ xử lý: Tích hợp trí tuệ nhân tạo giúp loại bỏ tạp âm nền, thiết lập hàng rào âm thanh ảo để cô lập không gian họp.
- Chuẩn âm thanh: Hỗ trợ đa dạng các chuẩn nén gồm G.711, G.722, G.722.1, G.719, Siren 14, Siren 22, mang lại chất lượng âm thanh cao với dải tần lên tới 22 kHz.
- Microphone: Khả năng mở rộng tối ưu qua giao thức IP, cho phép kết nối tối đa 03 mic đa hướng qua cáp mạng.
Hệ thống cổng kết nối
- USB: 1 x Cổng USB Type-C hỗ trợ kết nối device mode với máy tính.
- Video Out: Trang bị ít nhất 02 cổng HDMI
- Audio I/O: Đầy đủ cổng Line-in và Line-out (3.5mm)
- Network: Tốc độ kết nối vượt trội với 1 cổng Ethernet 1Gbps (cho cuộc gọi) và 03 cổng Ethernet dành riêng cho các thiết bị ngoại vi.
Kết nối cuộc gọi
- Tương thích với các giao thức truyền thống H.323/SIP ở băng thông cao ≥ 6 Mbps.
- Chứng nhận nền tảng: Được tối ưu hóa và chứng nhận chính thức cho các ứng dụng Microsoft Teams và Zoom.
Vận hành và Quản lý
- Quản trị thông minh: Hỗ trợ hệ thống quản lý từ xa, cho phép giám sát, xử lý lỗi kỹ thuật và triển khai cập nhật phần mềm/chính sách đồng loạt cho hệ thống thiết bị một cách nhanh chóng.
Bộ 1 107,350,000
115 Camera EagleEye IV Bộ ghi hình (Camera thông minh)
Hệ thống Camera và Ống kính
Chất lượng hình ảnh: Độ phân giải 1920 x 1080.
Loại Camera: Sử dụng công nghệ MPTZ, cho phép camera quay, quét và thu phóng bằng hệ thống cơ học chính xác.
Cảm biến: Trang bị 1 cảm biến hình ảnh giúp tối ưu hóa khả năng thu nhận ánh sáng và chi tiết.
Khả năng xoay chuyển: Phạm vi quan sát rộng với góc quay ngang đạt ≥ ±100° và góc dọc ≥ +20/-30°.
Tầm nhìn & Thu phóng: Góc nhìn ngang (hFoV): ≥ 65°. Khả năng phóng to quang học: ≥ 10x kết hợp thu phóng kỹ thuật số ≥ 12x, đảm bảo chi tiết dù ở khoảng cách xa.
Bảo mật & Quyền riêng tư: Camera tự động xoay về phía sau khi không sử dụng
Giao diện kết nối & Nguồn điện
- Kết nối: Hỗ trợ kết nối truyền dẫn tín hiệu đến bộ xử lý (codec) qua cổng mạng Mini-HDCI.
- Nguồn: Hỗ trợ cấp nguồn qua cáp HDCI, hoặc bộ chuyển đổi AC/DC 12V
Bộ 1 89,500,000
116 Micro IP table Bộ thu âm (Microphone)
Công nghệ thu âm
- Cảm biến thu âm: Mỗi đơn vị micro được trang bị ≥ 3 cảm biến đảm bảo khả năng bắt âm từ nhiều hướng.
- Dải tần số trải rộng từ ≤ 80 Hz đến ≥ 20 kHz
- Độ nhạy đạt mức ≥ -40 dB
- Phạm vi phủ sóng: trong bán kính ≥ 2,5 m.
Kết nối và Giải pháp nguồn
- Giao tiếp thông minh: Hỗ trợ kết nối linh hoạt với bộ xử lý trung tâm (codec) thông qua cổng mạng IP RJ-45 (1Gbps), đảm bảo truyền tải tín hiệu ổn định.
- Nguồn: Tối ưu hóa lắp đặt với công nghệ cấp nguồn qua cáp mạng hiện đại, tương thích tiêu chuẩn PoE.
Bộ 1 38,070,000
117 Micro HP Poly Studio A2 Table Bộ thu âm (Microphone)
Công nghệ thu âm
- Cảm biến thu âm: Mỗi đơn vị micro được trang bị ≥ 4 cảm biến đảm bảo khả năng bắt âm từ nhiều hướng.
- Tối ưu hóa bởi AI: Tích hợp trí tuệ nhân tạo thông minh, ưu tiên tập trung thu âm vào giọng người nói, hội thoại
- Dải tần số trải rộng từ ≤ 100 Hz đến ≥ 20 kHz
- Độ nhạy đạt mức ≥ -35 dB
- Phạm vi phủ sóng: trong bán kính > 4,2 m, phù hợp cho nhiều không gian phòng họp khác nhau.
Kết nối và Giải pháp nguồn
- Giao tiếp thông minh: Hỗ trợ kết nối linh hoạt với bộ xử lý trung tâm (codec) thông qua cổng mạng IP RJ-45 (1Gbps), đảm bảo truyền tải tín hiệu ổn định.
- Nguồn: Tối ưu hóa lắp đặt với công nghệ cấp nguồn qua cáp mạng hiện đại, tương thích cả tiêu chuẩn PoE+ và PoE++.
Vận hành và Quản lý
- Quản trị thông minh: Hỗ trợ hệ thống quản lý từ xa, cho phép giám sát, xử lý lỗi kỹ thuật và triển khai cập nhật phần mềm/chính sách đồng loạt cho hệ thống thiết bị một cách nhanh chóng.
Bảo hành: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Bộ 1 92,000,000
118 RealTech SOC
REVSOCQT2536+
Bản quyền Hệ thống giát sát trực tuyến an ninh mạng cho TTDL và hệ thống đường TSLCD Bản quyền 1 8,600,000,000
119 RealTech SOC
REVSOCCB2812682+
Bản quyền Hệ thống giát sát trực tuyến an ninh mạng cho TTDL và hệ thống đường TSLCD Bản quyền 1 5,000,000,000
120 RealTech SOC
REVSOCGH21225644+
Bản quyền Hệ thống giát sát trực tuyến an ninh mạng cho TTDL và hệ thống đường TSLCD Bản quyền 1 5,600,000,000
121 RealTech SOC-SIEM
REVSOCTN2424+
Bản quyền Hệ thống thu thập giám sát an ninh mạng Bản quyền 1 6,000,000,000
122 RealTech SOC
REVSOCTD2436+
Bản quyền Hệ thống giát sát trực tuyến an ninh mạng cho TTDL và hệ thống đường TSLCD Bản quyền 1 7,900,000,000
123 RealTech SOC
REVSOCTC2536+
Bản quyền Hệ thống giát sát trực tuyến an ninh mạng cho TTDL và hệ thống đường TSLCD Bản quyền 1 8,600,000,000
124 RealTech SOC
REVSOCGA2812682+
Bản quyền Hệ thống giát sát trực tuyến an ninh mạng cho TTDL và hệ thống đường TSLCD Bản quyền 1 9,000,000,000
125 RealTech OTP
REVOGA368+
Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống email và các ứng dụng vận hành trên nền Web Bản quyền 1 8,500,000,000
126 RealTech OTP
REVOTN363000+
Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống email và các ứng dụng vận hành trên nền Web Bản quyền 1 8,000,000,000
127 RealTech OTP
REVOWT3650000+
Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống email và các ứng dụng vận hành trên nền Web Bản quyền 1 55,000,000,000
128 RealTech REVONH2242+
(User license, 36 month)
Bản quyền tài khoản người dùng và hỗ trợ kỹ thuật cho Hệ thống xác thực mật khẩu một lần - OTP Bản quyền 1 4,400,000
129 RealTech REVONH2242+
(User license, 12 month)
Bản quyền tài khoản người dùng hằng năm và hỗ trợ kỹ thuật cho Hệ thống xác thực mật khẩu một lần - OTP Bản quyền 1 2,100,000
130 RealTech REVONH2242+
(User license, Renew 12 month)
Bản quyền gia hạn bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật hằng năm Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần - OTP Bản quyền 1 1,360,000
131 RealTech OTP REVOTW2236+
(User license, 36 month)
Bản quyền hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống email và các ứng dụng vận hành trên nền Web Bản quyền 1 16,000,000,000
132 RealTech Web application firewall
REVWHN246482+
Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) Hệ thống 1 3,200,000,000
133 RealTech UTM Firewall - REVFTB46426+ Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) Hệ thống 1 2,200,000,000
134 RealTech UTM Firewall - REVFNH2812898+ Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) Hệ thống 1 5,000,000,000
135 RealTech UTM Firewall REVFHN246426+ Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 2,800,000,000
136 RealTech UTM Firewall REVFNH246466+ Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 2,400,000,000
137 RealTech UTM Firewall REVFKB246466+ Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 2,800,000,000
138 RealTech UTM Firewall REVFYH246466+ Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 2,400,000,000
139 RealTech UTM Firewall REVFHNT246466+ Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 2,800,000,000
140 RealTech UTM Firewall REVFTC246448+ Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 2,500,000,000
141 RealTech UTM Firewall
REVFWT2128888+
Hệ thống tường lửa lớp 7 (UTM Firewall) Hệ thống 1 4,000,000,000
142 Sonicwall TZ-270 Thiết bị tường lửa mạng.
Bao gồm:
- Bảo hành 3 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Tính năng Bảo mật: Chống mã độc, Chống xâm nhập mạng, kiểm soát ứng dụng, ngăn chặn tập tin hoặc hộp cát, lọc truy cập web...
- Hệ thống quản lý tường lửa tập trung cho môi trường mạng đóng, không mất phí bản quyền quản lý cho các thiết bị tường lửa kết nối, không giới hạn thiết bị tường lửa kết nối quản trị;
- Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư.
- Cấu hình tích hợp hệ thống Giám sát an ninh mạng tập trung (SOC-SIEM) nếu có.
Thiết bị 1 260,000,000
143 Sonicwall TZ-370 Thiết bị tường lửa mạng.
Bao gồm:
- Bảo hành 3 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Tính năng Bảo mật: Chống mã độc, Chống xâm nhập mạng, kiểm soát ứng dụng, ngăn chặn tập tin hoặc hộp cát, lọc truy cập web...
- Hệ thống quản lý tường lửa tập trung cho môi trường mạng đóng, không mất phí bản quyền quản lý cho các thiết bị tường lửa kết nối, không giới hạn thiết bị tường lửa kết nối quản trị;
- Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư.
- Cấu hình tích hợp hệ thống Giám sát an ninh mạng tập trung (SOC-SIEM) nếu có.
Thiết bị 1 320,000,000
144 Sonicwall TZ-470 Thiết bị tường lửa mạng.
Bao gồm:
- Bảo hành 3 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Tính năng Bảo mật: Chống mã độc, Chống xâm nhập mạng, kiểm soát ứng dụng, ngăn chặn tập tin hoặc hộp cát, lọc truy cập web...
- Hệ thống quản lý tường lửa tập trung cho môi trường mạng đóng, không mất phí bản quyền quản lý cho các thiết bị tường lửa kết nối, không giới hạn thiết bị tường lửa kết nối quản trị;
- Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư.
- Cấu hình tích hợp hệ thống Giám sát an ninh mạng tập trung (SOC-SIEM) nếu có.
Thiết bị 1 380,000,000
145 Sonicwall TZ-570 Thiết bị tường lửa mạng.
Bao gồm:
- Bảo hành 3 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Tính năng Bảo mật: Chống mã độc, Chống xâm nhập mạng, kiểm soát ứng dụng, ngăn chặn tập tin hoặc hộp cát, lọc truy cập web...
- Hệ thống quản lý tường lửa tập trung cho môi trường mạng đóng, không mất phí bản quyền quản lý cho các thiết bị tường lửa kết nối, không giới hạn thiết bị tường lửa kết nối quản trị;
- Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư.
- Cấu hình tích hợp hệ thống Giám sát an ninh mạng tập trung (SOC-SIEM) nếu có.
Thiết bị 1 450,000,000
146 RealTech Antispam Mail Appliance phiên bản REVASMBT22+ hoặc REVASMTB22+ hoặc REVASMTB2412+ Gia hạn bản quyền Hệ thống phòng chống thư rác Bản quyền 1 700,000,000
147 Cybershield Exchange Report phiên bản REVERPBT22+ hoặc REVERPTB22+ hoặc REVERPTB2412+ Gia hạn bản quyền phần mềm giám sát hệ thống thư điện tử Bản quyền 1 600,000,000
148 Realtech Web Application Firewall phiên bản REVWBT22+ hoặc REVWTB22+ hoặc REVWTB2312+ hoặc REVWTB2412+ Nâng cấp phần mềm cơ sở (firmware) cho thiết bị phòng chống tấn công Web Bản quyền 1 800,000,000
149 REALTECH UTM Firewall phiên bản REVFBT23+ hoặc REVFTB23+ hoặc REVFTB2412+ Gia hạn bản quyền cho Hệ thống tường lửa Bản quyền 1 500,000,000
150 RealTech UTM Firewall Renewal Subscription License 1Yrs
REVFWT2812848+
Gia hạn bản quyền 1 năm cho thiết bị RealTech UTM Firewall
(Model: REVFWT2812848+)
Bản quyền 1 1,000,000,000
151 RealTech Antispam Mail Appliance phiên bản REVASMUDB12+ Gia hạn bản quyền hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng Bản quyền 1 320,000,000
152 RealTech Antispam Mail Appliance phiên bản REVASMUDB36+ Gia hạn bản quyền hệ thống phòng chống thư rác chuyên dụng Bản quyền 1 900,000,000
153 RealTech Web Application Firewall phiên bản REVWUDB12+ Gia hạn bản quyền hệ thống phòng chống Web chuyên dụng Bản quyền 1 310,000,000
154 RealTech Web Application Firewall phiên bản REVWUDB36+ Gia hạn bản quyền hệ thống phòng chống Web chuyên dụng Bản quyền 1 870,000,000
155 RealTech IT Monitoring phiên bản REVSOCUDB12+ Gia hạn bản quyền hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến Bản quyền 1 640,000,000
156 RealTech IT Monitoring phiên bản REVSOCUDB36+ Gia hạn bản quyền hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến Bản quyền 1 1,800,000,000
157 RealTech Web Application Firewall REVWTW412826+ Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) Bộ 1 8,000,000,000
158 RealTech Web Application Firewall REVWWT21612822+ Hệ thống phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) Bộ 1 7,000,000,000
159 RealTech UTM Firewall phiên bản REVF1Q2336+ Gia hạn bản quyền hệ thống phòng chống tường lửa UTM chuyên dụng Bản quyền 1 800,000,000
160 RealTech UTM Firewall RUTMVPTW20190815 Gia hạn bản quyền thiết bị tường lửa lớp 7 chuyên dụng RealTech UTM Firewall Bản quyền 1 700,000,000
161 RealTech Web Application Firewall
REVWTW43282+
Gia hạn bản quyền thiết bị tường lửa bảo vệ hệ thống website RealTech Web Application Firewall Bản quyền 1 1,000,000,000
162 RealTech UTM Firewall REVFUHM23+ Gia hạn bản quyền cho Hệ thống tường lửa REALTECH UTM Firewall phiên bản REVFUHM23+ Bản quyền 1 650,000,000
163 RealTech RealTech Web application firewall phiên bản REVW1Q2336+ Gia hạn bản quyền hệ thống phòng chống Web chuyên dụng Bản quyền 1 1,200,000,000
164 RealTech RealTech Web application firewall phiên bản REVWTN2336+ Gia hạn bản quyền hệ thống phòng chống Web chuyên dụng Bản quyền 1 1,100,000,000
165 RealTech WAF REVW1Q246482+ Hệ thống tường lửa phòng chống tấn công Web (WAF) Bộ 1 1,900,000,000
166 RealTech WAF REVWTN246462+ Hệ thống tường lửa phòng chống tấn công Web (WAF) Bộ 1 1,800,000,000
167 RealTech UTM Firewall REVF1Q246426+ Hệ thống tường lửa UTM chuyên dụng Bộ 1 1,800,000,000
168 RealTech UTM Firewall phiên bản REVFUDB36+ Gia hạn bản quyền hệ thống phòng chống tường lửa UTM chuyên dụng Bản quyền 1 980,000,000
169 RealTech UTM Firewall phiên bản REVFRNTN36+ Gia hạn bản quyền hệ thống phòng chống tường lửa UTM chuyên dụng Bản quyền 1 1,200,000,000
170 RealTech UTM Firewall phiên bản REVFUHM23+ Gia hạn bản quyền hệ thống phòng chống tường lửa UTM chuyên dụng Bản quyền 1 920,000,000
171 RealTech UTM Firewall phiên bản REVFULV23+ /REVFULV146466+ Gia hạn bản quyền hệ thống phòng chống tường lửa UTM chuyên dụng Bản quyền 1 960,000,000
172 RealTech UTM Firewall phiên bản REVFUHM246448+ /REVFUMH246448+ Hệ thống phòng chống tường lửa UTM chuyên dụng Bộ 1 2,400,000,000
173 RealTech UTM Firewall phiên bản REVFULV2412848+ Hệ thống phòng chống tường lửa UTM chuyên dụng Bộ 1 1,800,000,000
174 RealTech OTP phiên bản REVOMH231000+ Hệ thống xác thực đa nhân tố (OTP) Bản quyền 1 2,800,000,000
175 Cisco C9200L-24T-4X-E Access Switch 24xGE RJ45, 4x10GE SFP+;
Bảo hành 3 năm, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; CO và CQ chính hãng phát hành; Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư.
Thiết bị 1 280,000,000
176 Cisco C9200L-48T-4X-E Access Switch 24xGE RJ45 PoE, 4x10GE SFP+;
Bảo hành 3 năm, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; CO và CQ chính hãng phát hành; Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư.
Thiết bị 1 320,000,000
177 Cisco C9200L-24P-4X-E Access Switch 48xGE RJ45, 4x10GE SFP+;
Bảo hành 3 năm, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; CO và CQ chính hãng phát hành; Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư.
Thiết bị 1 590,000,000
178 Cisco C1200-24T-4G Access Switch 24xGE RJ45, 4x10GE SFP;
Bảo hành 1 năm, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; CO và CQ chính hãng phát hành; Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư; phụ kiện: đã bao gồm 4 transceiver quang tương thích switch cisco
Thiết bị 1 70,000,000
179 Cisco C1300-24XS Layer 3 Switch 20x1/10GE SFP+ và 4 cổng đồng hoặc quang 1/10Gbps combo; Bảo hành 3 năm, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; CO và CQ chính hãng phát hành; Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư; phụ kiện: đã bao gồm 20 cáp DAC dài 5 mét, mỗi cáp đúc sẵn 02 transceiver quang tốc độ 1/10Gbps tương thích switch cisco Thiết bị 1 800,000,000
180 RealTech OTP phiên bản REVOLV23362000+ Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống các ứng dụng vận hành trên nền tảng Web Bản quyền 1 5,600,000,000
181 RealTech OTP phiên bản REVOLV23122000+ Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống các ứng dụng vận hành trên nền tảng Web (Standard version) Bản quyền 1 5,800,000,000
182 RealTech OTP phiên bản REVOULV24122000+ Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống các ứng dụng vận hành trên nền tảng Web (Standard version) Bản quyền 1 6,000,000,000
183 RealTech OTP
REVOWT2420000+
Hệ thống xác thực đa nhân tố (OTP) Bản quyền 1 48,000,000,000
184 RealTech SOC-SIEM phiên bản REVSOCLV2021 /REVSOCULV12836+ Bản quyền Hệ thống giám sát trực tuyến an ninh mạng cho TTDL và hệ thống đường TSLCD Bản quyền 1 8,600,000,000
185 RealTech SOC-SIEM phiên bản REVSOCLV2336+ Bản quyền hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến Bản quyền 1 8,900,000,000
186 RealTech SOC-SIEM phiên bản REVSOCULV2436+ Bản quyền hệ thống giám sát an ninh mạng trực tuyến Bản quyền 1 9,000,000,000
187 CyberShield Active Directory Mangager (REVADMWT36+) Bản quyền hệ thống giám sát Active Directory (CyberShield Active Directory Manager).
Kiểu bản quyền: Vĩnh viễn.
Bản quyền 1 8,000,000,000
188 RealTech UTM Manager (REVUM2336+) Bản quyền hệ thống giám sát tường lửa RealTech UTM (RealTech UTM Manager).
Kiểu bản quyền: Vĩnh viễn.
Bản quyền 1 300,000,000
189 CyberShield Zimbra Report (REVZRPT2336+) Bản quyền phần mềm Giám sát – Báo cáo Hệ thống thư điện tử Zimbra Bản quyền 1 10,000,000,000
190 CyberShield Zimbra Report (REVZRPT3650000+) Bản quyền phần mềm Giám sát – Báo cáo Hệ thống thư điện tử Zimbra Bản quyền 1 15,000,000,000
191 RealTech Database Firewall REVDBFTN2436+ Bản quyền hệ thống Database Firewall Bản quyền 1 2,400,000,000
192 AIRPRO AIR-AP605C-X1 Thiết bị phát sóng không dây tốc độ cao AIR-AP605C-X1 hiệu AirPro 1.75Gbps High Power Indoor 802.11ax Wi-Fi 6 Wireless Ceiling Access Point with 1WAN Gigabit PoE / 1 LAN Gigabit / 12V DC Power option Managed by Cloud controller and on prem controller as well Thiết bị 1 28,000,000
193 AIRPRO AIR-AP605C-AX-R2 Thiết bị phát sóng không dây tốc độ cao AIR-AP605C-AX-R2 hiệu AirPro 3Gbps high Power Indoot 802.11ax Wi-Fi6 Wireless Ceiling Mount Access Point with 1WAN Gigabit PoE / 1 LAN Gigabit, 1 Console Port, 1 USB, BLE Support , Managed by Cloud Controller and on Prem controller as well Thiết bị 1 36,000,000
194 AIRPRO AIR-AP610C-AX Thiết bị phát sóng không dây tốc độ cao AIR-AP610C-AX hiệu AirPro 3Gbps high Power Indoor 802.11ax Wi-Fi6 Wireless Ceiling Mount Access Point with 1WAN 2.5G PoE / 1 LAN 2.5G, 1 Console Port, 2 USB, BLE Support , Managed by Cloud Controller Thiết bị 1 50,000,000
195 AIRPRO AIR AP690IX (ODU) Thiết bị phát sóng công suất cao ngoài trời AIR AP690IX (ODU), băng thông 1.75 Gbps Dual Band 11AX High Power Wi-Fi6 Outdoor AP. 575Mbps on 2.4Ghz & 1.2Gbps on 5Ghz, 1*WAN*100/1000 PoE/1*SFP Port / 1Console Port, PoE+, Radio Chain Streams 2x2, Antenna Gain 10dbi Internal Panel Antenna, Tx Power 28dbm, NAT/Bridge, IP68 Rating, Cloud Managed Thiết bị 1 80,000,000
196 AIRPRO AIR-WAP605AX-V2 1.75Gbps Indoor 802.11ax Wi-Fi6 Wireless Inwall Access Point with 1WAN Gigabit PoE , 4Port LAN , 1 Passthroguh Port, 1RJ 11 Telephone , 1 LAN PoE out af to connect Iphone etc.. Thiết bị 1 60,000,000
197 AIRPRO AIR-WAP610 3Gbps Indoor 802.11ax Wi-Fi6 Wireless Inwall Access Point with 1WAN Gigabit PoE , 4Port LAN , BLE Support Thiết bị 1 65,000,000
198 RealTech Secure Mail Client Gateway (REVMCG2536+) Bản quyền phần mềm quản lý kết nối từ email client đến hệ thống thư điện tử (RealTech Secure Mail Client Gateway). Bản quyền 1 6,000,000,000
199 RealTech Secure Mail Client Gateway (REVMCGTN2436+) Bản quyền phần mềm quản lý kết nối từ email client đến hệ thống thư điện tử (RealTech Secure Mail Client Gateway). Bản quyền 1 5,000,000,000
200 FS SFP-10GLR-31 Cisco SFP-10G-LR Compatible 10GBASE-LR SFP+ 1310nm 10km DOM Duplex LC/UPC SMF Optical Transceiver Module
Form Factor: SFP+
Max. Data Rate: 10.3125Gbps
Wavelength: 1310nm
Minimum cabling distance for LR modules: 2m, according to the IEEE 802.3ae.
Max. Transmission Distance: 10km
Connector: Duplex LC
Media: SMF
Transmitter Type: DFB
Receiver Type: PIN
TX Power: -8.2~0.5dBm
Receiver Sensitivity: <-14.4dBm
Power Budget: 6.2dB
Receiver Overload: 0.5dBm
Max. Power Consumption: ≤1W
Extinction Ratio: >3.5dB
Core Size: 9/125 µm
Modulation: NRZ
Operating Temperature: 0 to 70°C (32 to 158°F)
Protocols: IEEE 802.3ae, SFF-8472, SFF-8431, SFF-8432, SFP+ MSA Compliant, CPRI, eCPRI
Bảo hành: 3 năm, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư
Chiếc 1 8,000,000
201 FS SFP1G-SX-85 Cisco compatible SFP transceiver supports up to 550m link lengths over multi-mode fibre (MMF) using a wavelength of 850nm via an LC connector, 1G SFP transceiver
Form Factor: SFP
Max. Data Rate: 1.25Gbps
Wavelength: 850nm
Max. Cable Distance: 550m@50/125µm OM2 MMF
Connector: Duplex LC
Media: MMF
Transmitter Type: VCSEL
Receiver Type: PIN
TX Power: -9.5~-3dBm
Receiver Sensitivity: < -17dBm
Typical Power Consumption: ≤0.8W
Receiver Overload: -3dBm
Extinction Ratio: >9dB
Protocols: IEEE 802.3z, SFF-8472, SFP MSA (INF-8074i) Compliant
Bảo hành: 3 năm, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư
Chiếc 1 4,000,000
202 FS SFP-H10GB-CU7M Cisco SFP-H10GB-CU7M Compatible 10G SFP+ DAC Twinax Cable (7-metre, Passive, SFP+ to SFP+, 24AWG)
Connector Typer: SFP+ to SFP+
Max. Data Rate: 10Gbps
Media: Copper
Power Supply: 3.3V
Minimum Bend Radius: 30mm
Wire AWG: 24AWG
Cable Length: 7m (22.97ft)
Jacket Material: PVC (OFNR)
Cable Type: Passive Twinax
Temperature: 0 to 70°C (32 to 158°F)
Power Consumption: ≤0.1W
Application: 10G Ethernet
Protocols: 1x InfiniBand QDR, DDR, SDR, 10 Gigabit Ethernet, Fibre Channel
Bảo hành: 3 năm, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Hàng hóa đã bao gồm: chi phí lắp đặt, giải pháp, phương án và kế hoạch triển khai đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư
Sợi 1 20,000,000
203 RealTech Secure Mail Client Gateway
REVSMCGWT2736+
Bản quyền phần mềm Cổng bảo mật truy cập từ phần mềm gửi nhận thư điện tử người dùng (Secure Mail Client Gateway). Bản quyền 1 10,000,000,000
204 REVASMTB2436+ Gia hạn Bản quyền động cơ phòng chống thư rác và AV cho file đính kèm cho thiết bị phòng chống thư rác chuyên dụng RealTech Antispam mail Appliancce Bản quyền 1 1,200,000,000
205 REVFTB-IPS2436+ Gia hạn Bản quyền động cơ phòng chống xâm nhập mạng, malware, botnet cho tường lửa RealTech UTM Bản quyền 1 1,320,000,000
206 Cabinet 42U
Hãng sx: AMTEC/COMRACK/HQRACK
Mô tả:
- 01 x Cabinet 42U 600 x 1100
- Bảo hành: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Xuất xứ: Việt Nam
Tiêu chuẩn:
- ANSI/EIA 310-D, phần A.
- DIN 41494.
- BS 5954 phần 2.
- IEC 60297-1, IEC 60297-2.
Độ dày thép:
- Khung: 2 mm.
- Thanh treo thiết bị: 2 mm.
- Cửa trước và sau: 1.2 mm.
- Cửa hông: 1 mm.
- Đế: 1.5 mm.
Tải trọng:
- Trên các bánh xe: 1.000 kg.
- Trên các chân đế: 1.200 kg.
Màu sơn:
- Bề mặt thép được xử lý bằng hoá chất trước khi sơn tĩnh điện đảm bảo tính chống ăn mòn và nâng cao độ bền của sơn trong điều kiện khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam.
- Tủ được sơn tĩnh điện màu đen.
- 01 x Thanh phân phối PDU Rack Power Distribution Unit (20) C13 Outlets (4) C19 Outlets, 32A, 220V
- 01 x Rack PDU, Basic, Zero U, 32A, 230V, (20)C13 & (4)C19
Bộ 1 95,000,000
207 Cabinet 6U
Hãng sx: AMTEC/COMRACK/HQRACK
Mô tả:
- 01 x Cabinet 6U 371 x 490 x 600
- Bảo hành: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Xuất xứ: Việt Nam
Tiêu chuẩn:
ANSI/EIA 310-D, phần A.
DIN 41494.
BS 5954 phần 2.
IEC 60297-1, IEC 60297-2.
Độ dày thép:
Khung 1.2 mm; cửa 1.2 mm.
Thanh bắt thiết bị 1.5 mm.
Tải trọng: 50 kg.
Màu sắc: Đen, Xám trắng.
Bộ 1 7,000,000